ngậtchī
ăn; chịu, hứng lấy (chịu khổ, chịu thiệt, giật mình)
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm乞 气
吃惊 (chījīng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "ngật kinh", nghĩa tiếng Việt: kinh ngạc; giật mình; sửng sốt. Từ gồm 2 chữ: 吃 (ngật) + 惊 (kinh), tổng cộng 17 nét.
động từ
ngậtchī
ăn; chịu, hứng lấy (chịu khổ, chịu thiệt, giật mình)
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm乞 气
kinhjīng(驚)
giật mình, kinh ngạc
bộ心(tâm)
ngật kinh — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'ngật kinh' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'giật mình', 'kinh ngạc', 'sửng sốt'. Chữ 吃 ở đây là 'chịu, nhận' chứ không phải 'ăn'.
吃 ngật + 惊 kinh → ngật kinh
Tiếng Trung có một nhóm từ lấy chuyện ăn để nói chuyện hứng chịu: 吃苦 là chịu khổ, 吃亏 là chịu thiệt, và 吃惊 là nhận lấy một cú giật mình. Tiếng Việt kỳ thực cũng có lối nói ấy — ăn đòn, ăn tát, ăn phạt đều là nhận về mình thứ chẳng ai muốn nhận — chỉ là ta chưa bao giờ đem chữ ăn ghép với sự sửng sốt.
Viên gạch thứ hai thì quen mặt hơn nhiều. 惊 là chữ kinh mà người Việt dùng suốt: kinh ngạc, kinh hoàng, kinh hãi, kinh khủng, kinh hồn. Hồ sơ chữ ghi bộ thủ của nó là 心 — trái tim — và ghi dạng phồn thể 驚, chữ có con ngựa đứng dưới. Theo cách giải thích cổ, đó là con ngựa hoảng: con vật to lớn mà dễ thót tim nhất.
Ghép lại, âm Hán-Việt rơi vào khoảng không, vì ngật trong tiếng Việt không đi với gì cả. Đổi lại, một chữ 吃惊 phủ trọn ba từ mà tiếng Việt phải chia ra: giật mình nghiêng về phản ứng của thân, kinh ngạc nghiêng về đầu óc, sửng sốt là cả hai cùng lúc. Người Trung Quốc không phải chọn giữa chúng — họ chỉ nói mình vừa nhận lấy cái 惊 ấy.
Về cách dùng, 吃惊 mang tiếng là động từ nhưng chạy như một trạng thái: nó nhận từ chỉ mức độ đứng trước (很吃惊, 十分吃惊, 一点儿也不吃惊), và khi cần chỉ ra thủ phạm thì phải mượn 让 — 这件事让所有人都吃惊. Muốn tả cái vẻ mặt lúc ấy thì thêm 地: 他吃惊地看着我.
Nhận lấy — 吃 — cái 惊 (kinh) là nỗi giật mình, thành ra kinh ngạc. 吃 có bộ 口 (khẩu, miệng) 6 nét, còn 惊 mang bộ 心 (tâm, trái tim) viết đứng bên trái, 11 nét: chuyện làm quả tim đập thót một cái.
听到这个消息我很吃惊。
Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn chījīng.
Nghe tin này tôi rất sửng sốt.
他吃惊地看着我。
Tā chījīng de kànzhe wǒ.
Anh ấy kinh ngạc nhìn tôi.
这件事让所有人都吃惊。
Zhè jiàn shì ràng suǒyǒu rén dōu chījīng.
Chuyện này khiến tất cả mọi người đều sửng sốt.
你为什么这么吃惊?
Nǐ wèishénme zhème chījīng?
Sao bạn lại kinh ngạc thế?
我一点儿也不吃惊。
Wǒ yìdiǎnr yě bù chījīng.
Tôi chẳng ngạc nhiên chút nào.
他的成绩让老师十分吃惊。
Tā de chéngjì ràng lǎoshī shífēn chījīng.
Điểm của cậu ấy khiến thầy giáo hết sức kinh ngạc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License