奇怪qíguàikỳ quái

奇怪 (qíguài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kỳ quái", nghĩa tiếng Việt: kỳ lạ; lạ lùng; kỳ quặc. Từ gồm 2 chữ: 奇 (kỳ) + 怪 (quái), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 奇怪

tính từ

  1. 1kỳ lạ
  2. 2lạ lùng
  3. 3kỳ quặc

Cách viết các chữ trong từ 奇怪

kỳ

lạ, kỳ lạ; số lẻ

bộ(đại)

Dễ nhầm夺 奔

quáiguài

kỳ quái, lạ lùng; trách móc

bộ(tâm)

Dễ nhầm圣 经

Âm Hán-Việt của 奇怪

kỳ quái Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'kỳ quái' được người Việt dùng phổ biến với nghĩa 'lạ lùng, khác thường', trùng khớp với nghĩa của từ '奇怪' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 奇怪

kỳ + quáikỳ quái

Cách ghi nhớ từ 奇怪

Âm Hán-Việt 'kỳ quái' chính là từ tiếng Việt quen thuộc, bạn có thể nhớ nghĩa ngay lập tức. Để nhớ cách viết: 奇 gồm bộ 大 (đại, to lớn) ở trên và 可 (khả) ở dưới, gợi ý một điều gì đó 'lớn lao' đến mức khó tin, tức là 'kỳ lạ'. 怪 có bộ 心 (tâm, trái tim) đứng bên trái, cho thấy sự kỳ quái thường liên quan đến cảm xúc, cảm giác của con người; bên phải là chữ 圣 (thánh) gợi âm đọc 'quái'.

Ví dụ với từ 奇怪

  • 他今天的行为很奇怪。

    Tā jīntiān de xíngwéi hěn qíguài.

    Hành vi của anh ấy hôm nay rất kỳ lạ.

  • 我听到了一个奇怪的声音。

    Wǒ tīngdào le yī gè qíguài de shēngyīn.

    Tôi đã nghe thấy một âm thanh kỳ lạ.

  • 这件事你不觉得很奇怪吗?

    Zhè jiàn shì nǐ bù juéde hěn qíguài ma?

    Chuyện này bạn không thấy rất kỳ lạ sao?

  • 他喜欢穿奇怪的衣服。

    Tā xǐhuan chuān qíguài de yīfu.

    Anh ấy thích mặc những bộ quần áo kỳ quặc.

  • 这个问题很奇怪,我不知道怎么回答。

    Zhège wèntí hěn qíguài, wǒ bù zhīdào zěnme huídá.

    Câu hỏi này thật kỳ lạ, tôi không biết trả lời thế nào.

  • 别用那种奇怪的眼光看我。

    Bié yòng nà zhǒng qíguài de yǎnguāng kàn wǒ.

    Đừng nhìn tôi bằng ánh mắt kỳ quái đó.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License