司机sījīti cơ

phồn thể: 司機

司机 (sījī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ti cơ", nghĩa tiếng Việt: tài xế; lái xe. Từ gồm 2 chữ: 司 (ti) + 机 (cơ), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 司机

danh từ

  1. 1tài xế
  2. 2lái xe

Cách viết các chữ trong từ 司机

ti

quản lý, phụ trách; cơ quan, ty

bộ(khẩu)

Dễ nhầm同 可

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 司机

ti cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ti cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'ti cơ' để chỉ tài xế mà dùng từ mượn âm 'tài xế' (từ 车手) hoặc 'lái xe'.

Lượng từ dùng với 司机

  • người
  • wèivị
  • míngngười

Cách ghép từ 司机

ti + ti cơ

Cách ghi nhớ từ 司机

司机 (tài xế) gồm 司 (quản lý, điều khiển) và 机 (máy móc, cơ hội). Bạn có thể nhớ 'người điều khiển (司) cỗ máy (机)' chính là tài xế. Về mặt chữ: 司 có bộ 口 (khẩu, cái miệng) chỉ việc ra lệnh, chỉ huy; 机 có bộ 木 (mộc, gỗ) vì máy móc thời xưa thường làm bằng gỗ, kết hợp với 几 (kỉ) gợi âm 'cơ'.

Ví dụ với từ 司机

  • 我爸爸是司机。

    Wǒ bàba shì sījī.

    Bố tôi là tài xế.

  • 司机先生,请在这里停车。

    Sījī xiānsheng, qǐng zài zhèlǐ tíngchē.

    Bác tài ơi, làm ơn dừng xe ở đây.

  • 他是一名公共汽车司机。

    Tā shì yī míng gōnggòng qìchē sījī.

    Anh ấy là một tài xế xe buýt.

  • 司机在车里等我们。

    Sījī zài chē lǐ děng wǒmen.

    Tài xế đang đợi chúng tôi trong xe.

  • 你认识那位司机吗?

    Nǐ rènshi nà wèi sījī ma?

    Bạn có quen bác tài đó không?

  • 司机每天工作八个小时。

    Sījī měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.

    Tài xế mỗi ngày làm việc tám tiếng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License