可kěkhả
可 (kě) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khả", nghĩa tiếng Việt: nhưng, nhưng mà; có thể, được. Chữ 可 có 5 nét, thuộc bộ 口.
Nghĩa của từ 可
- 1(liên từ) nhưng, nhưng mà
- 2(phó từ) có thể, được
Cách viết chữ 可
Âm Hán-Việt của 可
khả — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khả' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng trong giao tiếp hàng ngày. Nó chỉ tồn tại như một yếu tố cấu tạo trong các từ ghép Hán-Việt như 'khả năng', 'khả dĩ', 'khả ái'.
Cách ghi nhớ từ 可
Chữ '可' (khả) gồm bộ '口' (khẩu, cái miệng) và nét '丁' biến thể. Để nhớ nghĩa 'có thể', hãy liên tưởng đến việc cái miệng (口) nói ra lời đồng ý, cho phép. Để nhớ nghĩa 'nhưng', hãy nghĩ đến một cái miệng đang nói nhưng bị chặn lại bởi nét ngang bên trên, giống như một sự phản đối hay chuyển ý trong câu nói.
Ví dụ với từ 可
这件衣服很好看,可太贵了。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, kě tài guì le.
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng đắt quá.
我可不知道这件事。
Wǒ kě bù zhīdào zhè jiàn shì.
Tôi thật sự không biết chuyện này.
你可不可以帮我一个忙?
Nǐ kě bù kěyǐ bāng wǒ yī gè máng?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
我们可去公园,也可去博物馆。
Wǒmen kě qù gōngyuán, yě kě qù bówùguǎn.
Chúng ta có thể đi công viên, cũng có thể đi bảo tàng.
他学习很努力,可成绩还是不好。
Tā xuéxí hěn nǔlì, kě chéngjì háishì bù hǎo.
Cậu ấy học rất chăm chỉ, nhưng thành tích vẫn không tốt.
你可来了,我们等了很久。
Nǐ kě lái le, wǒmen děng le hěn jiǔ.
Cuối cùng bạn cũng đến rồi, chúng tôi đợi lâu lắm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
