只能zhǐ néngchích năng
只能 (zhǐ néng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chích năng", nghĩa tiếng Việt: chỉ có thể; đành phải; không còn cách nào khác. Từ gồm 2 chữ: 只 (chích) + 能 (năng), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 只能
phó từ
- 1chỉ có thể
- 2đành phải
- 3không còn cách nào khác
Cách viết các chữ trong từ 只能
Âm Hán-Việt của 只能
chích năng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'chích năng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chích năng' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'chỉ có thể', 'đành phải' để diễn đạt ý này.
Cách ghép từ 只能
只 chích + 能 năng → chích năng
Cách ghi nhớ từ 只能
Nghĩa: '只' (chỉ) + '能' (có thể) = chỉ có thể, đành phải. Đây là một cấu trúc cố định trong tiếng Trung, không phải từ ghép Hán-Việt. Cách viết: '只' gồm bộ '口' (khẩu, cái miệng) và hai nét dưới, thể hiện ý 'chỉ, duy nhất'. '能' có bộ '肉' (nhục, thịt) chỉ cơ thể, kết hợp với phần bên phải gợi ý về sức mạnh, năng lực của con gấu (theo lối chiết tự truyền thống).
Ví dụ với từ 只能
我只会说汉语,只能说汉语。
Wǒ zhǐ huì shuō Hànyǔ, zhǐ néng shuō Hànyǔ.
Tôi chỉ biết nói tiếng Trung, chỉ có thể nói tiếng Trung.
太晚了,我们只能明天去了。
Tài wǎn le, wǒmen zhǐ néng míngtiān qù le.
Muộn quá rồi, chúng ta đành phải ngày mai đi vậy.
没有公共汽车,我只能走路回家。
Méiyǒu gōnggòng qìchē, wǒ zhǐ néng zǒulù huí jiā.
Không có xe buýt, tôi đành phải đi bộ về nhà.
这件事只能你去做。
Zhè jiàn shì zhǐ néng nǐ qù zuò.
Việc này chỉ có thể là bạn đi làm thôi.
你病还没好,只能吃一点儿。
Nǐ bìng hái méi hǎo, zhǐ néng chī yìdiǎnr.
Bạn bệnh vẫn chưa khỏi, chỉ có thể ăn một chút thôi.
他不能喝酒,只能喝果汁。
Tā bù néng hē jiǔ, zhǐ néng hē guǒzhī.
Anh ấy không uống được rượu, chỉ có thể uống nước hoa quả.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
