只能zhǐ néngchỉ năng

只能 (zhǐ néng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chỉ năng", nghĩa tiếng Việt: chỉ có thể; đành phải. Từ gồm 2 chữ: 只 (chích) + 能 (năng), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 只能

phó từ

  1. 1chỉ có thể
  2. 2đành phải

Cách viết các chữ trong từ 只能

chỉzhǐ()

Đọc khác: chích zhī

chỉ, duy nhất (lượng từ cho một số động vật, đồ vật)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm兄 贝

năngnéng

có thể, năng lực; tài năng

bộ(nhục)

Dễ nhầm熊 罢

Âm Hán-Việt của 只能

chỉ năng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chỉ năng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chỉ năng' mà dùng 'chỉ có thể' để diễn đạt ý tương tự.

Cách ghép từ 只能

chích + năngchỉ năng

Cách ghi nhớ từ 只能

Nghĩa: 只 (chỉ) là 'chỉ, duy nhất', 能 (năng) là 'có thể'. Ghép lại là 'chỉ có thể', nhấn mạnh sự giới hạn, không còn lựa chọn nào khác. Cách viết: 只 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) bên dưới và nét phẩy, nét mác như hai chân đứng trên miệng, dễ nhớ là 'chỉ nói thôi'. 能 có bộ 肉 (nhục, thịt) biến thể ở bên trái, liên tưởng đến cơ thể có năng lực; bên phải là chữ 匕 (chủy) và 匕 kép, gợi ý sự khéo léo, tài năng.

Ví dụ với từ 只能

  • 我只能等你十分钟。

    Wǒ zhǐ néng děng nǐ shí fēnzhōng.

    Tôi chỉ có thể đợi bạn mười phút thôi.

  • 他病得很重,只能躺在床上。

    Tā bìng de hěn zhòng, zhǐ néng tǎng zài chuáng shàng.

    Anh ấy bệnh nặng lắm, chỉ có thể nằm trên giường.

  • 雨太大了,我们只能回家。

    Yǔ tài dà le, wǒmen zhǐ néng huí jiā.

    Mưa to quá rồi, chúng tôi đành phải về nhà.

  • 这件事只能你去做。

    Zhè jiàn shì zhǐ néng nǐ qù zuò.

    Việc này chỉ có thể là bạn đi làm thôi.

  • 没有别的办法,只能试试了。

    Méiyǒu bié de bànfǎ, zhǐ néng shì shì le.

    Không còn cách nào khác, đành phải thử vậy.

  • 你只能选一个。

    Nǐ zhǐ néng xuǎn yī gè.

    Bạn chỉ có thể chọn một cái thôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License