只有zhǐyǒuchích hữu

只有 (zhǐyǒu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chích hữu", nghĩa tiếng Việt: chỉ có; chỉ còn cách. Từ gồm 2 chữ: 只 (chích) + 有 (hữu), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 只有

liên từ

  1. 1chỉ có
  2. 2chỉ còn cách

Cách viết các chữ trong từ 只有

chíchzhǐ()

chỉ, duy nhất (lượng từ cho một số động vật, đồ vật)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm兄 贝

hữuyǒu

có; sở hữu

bộ(nguyệt)

Dễ nhầm友 右

Âm Hán-Việt của 只有

chích hữu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chích hữu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chích hữu' để diễn đạt ý 'chỉ có'.

Cách ghép từ 只有

chích + hữuchích hữu

Cách ghi nhớ từ 只有

Nghĩa: 只 (chỉ, duy nhất) + 有 (có) = chỉ có. Hãy nhớ đây là một liên từ, thường đi với 才 để nhấn mạnh điều kiện duy nhất. Cách viết: 只 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) và hai nét dưới như hai chân, tượng trưng cho việc 'chỉ nói một lời duy nhất'. 有 có bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) bên trái và phần bên phải là hình bàn tay đang cầm một miếng thịt, thể hiện sự sở hữu.

Ví dụ với từ 只有

  • 我只有十块钱。

    Wǒ zhǐyǒu shí kuài qián.

    Tôi chỉ có mười đồng.

  • 只有他知道答案。

    Zhǐyǒu tā zhīdào dá'àn.

    Chỉ có anh ấy biết đáp án.

  • 只有努力才能成功。

    Zhǐyǒu nǔlì cái néng chénggōng.

    Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

  • 这里只有我一个人。

    Zhèlǐ zhǐyǒu wǒ yī gè rén.

    Ở đây chỉ có một mình tôi.

  • 没有别的办法,只有等了。

    Méiyǒu bié de bànfǎ, zhǐyǒu děng le.

    Không còn cách nào khác, chỉ còn cách đợi thôi.

  • 只有你来了,我们才能开始。

    Zhǐyǒu nǐ lái le, wǒmen cái néng kāishǐ.

    Chỉ khi nào bạn đến, chúng tôi mới có thể bắt đầu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License