只要zhǐyàochích yếu

只要 (zhǐyào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chích yếu", nghĩa tiếng Việt: chỉ cần; miễn là. Từ gồm 2 chữ: 只 (chích) + 要 (yếu), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 只要

liên từ

  1. 1chỉ cần
  2. 2miễn là

Cách viết các chữ trong từ 只要

chíchzhǐ()

chỉ, duy nhất (lượng từ cho một số động vật, đồ vật)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm兄 贝

yếuyào

muốn, yêu cầu; quan trọng, thiết yếu

bộ西(tây)

Dễ nhầm耍 票

Âm Hán-Việt của 只要

chích yếu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chích yếu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chích yếu' để diễn đạt ý 'chỉ cần'.

Cách ghép từ 只要

chích + yếuchích yếu

Cách ghi nhớ từ 只要

Nghĩa: 只要 là 'chỉ cần', ghép từ 只 (chỉ, duy nhất) và 要 (cần, muốn). Hãy nhớ cấu trúc 'chỉ + cần' này để liên tưởng đến điều kiện duy nhất cần có.
Cách viết: 只 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) và hai nét giống như đôi chân, biểu thị ý 'chỉ có một lời nói ra'. 要 có bộ 西 (tây, phía tây) ở trên và 女 (nữ, người phụ nữ) ở dưới, theo lối chiết tự truyền thống, người phụ nữ là 'yếu tố' quan trọng trong nhà, từ đó có nghĩa 'cần, quan trọng'.

Ví dụ với từ 只要

  • 只要努力,就能成功。

    Zhǐyào nǔlì, jiù néng chénggōng.

    Chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.

  • 你只要打电话给我就可以了。

    Nǐ zhǐyào dǎ diànhuà gěi wǒ jiù kěyǐ le.

    Bạn chỉ cần gọi điện cho tôi là được rồi.

  • 只要不下雨,我们就去公园。

    Zhǐyào bù xià yǔ, wǒmen jiù qù gōngyuán.

    Miễn là trời không mưa, chúng tôi sẽ đi công viên.

  • 只要他有时间,他一定会来。

    Zhǐyào tā yǒu shíjiān, tā yīdìng huì lái.

    Chỉ cần anh ấy có thời gian, nhất định anh ấy sẽ đến.

  • 你只要告诉我原因就好。

    Nǐ zhǐyào gàosù wǒ yuányīn jiù hǎo.

    Bạn chỉ cần nói cho tôi lý do là được.

  • 只要大家开心,我做什么都可以。

    Zhǐyào dàjiā kāixīn, wǒ zuò shénme dōu kěyǐ.

    Miễn là mọi người vui, tôi làm gì cũng được.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License