受到shòudàothụ đáo
受到 (shòudào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thụ đáo", nghĩa tiếng Việt: nhận được; bị; được. Từ gồm 2 chữ: 受 (thụ) + 到 (đáo), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 受到
động từ
- 1nhận được
- 2bị
- 3được
Cách viết các chữ trong từ 受到
Âm Hán-Việt của 受到
thụ đáo — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thụ đáo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'thụ đáo' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'nhận được', 'chịu' để diễn đạt ý này.
Cách ghép từ 受到
受 thụ + 到 đáo → thụ đáo
Cách ghi nhớ từ 受到
Nhớ nghĩa: 受 (thụ) là 'nhận, chịu', 到 (đáo) là 'đến, đạt được'. Ghép lại là 'nhận được', thường dùng cho những thứ trừu tượng như sự khen ngợi, giáo dục hay trừng phạt. Nhớ cách viết: 受 gồm bộ 又 (hựu, bàn tay) ở dưới, phía trên giống hình bàn tay đưa ra để nhận lấy vật gì đó. 到 có bộ 刀 (đao, con dao) bên phải, bên trái là 至 (chí, đến nơi) — dao đến nơi là 'đáo'.
Ví dụ với từ 受到
他受到了老师的表扬。
Tā shòudào le lǎoshī de biǎoyáng.
Anh ấy đã nhận được lời khen của thầy giáo.
我受到了很大的影响。
Wǒ shòudào le hěn dà de yǐngxiǎng.
Tôi đã bị ảnh hưởng rất lớn.
你受到邀请了吗?
Nǐ shòudào yāoqǐng le ma?
Bạn nhận được lời mời chưa?
这座城市受到了严重的破坏。
Zhè zuò chéngshì shòudào le yánzhòng de pòhuài.
Thành phố này đã bị tàn phá nghiêm trọng.
希望他不会受到惩罚。
Xīwàng tā bù huì shòudào chéngfá.
Hy vọng anh ấy sẽ không bị trừng phạt.
孩子们受到了很好的教育。
Háizi men shòudào le hěn hǎo de jiàoyù.
Bọn trẻ đã được hưởng một nền giáo dục rất tốt.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
