收到shōudàothu đáo

收到 (shōudào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thu đáo", nghĩa tiếng Việt: nhận được; thu được. Từ gồm 2 chữ: 收 (thu) + 到 (đáo), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 收到

động từ

  1. 1nhận được
  2. 2thu được

Cách viết các chữ trong từ 收到

thushōu

thu nhận, thu thập; kết thúc

bộ(phộc)

Dễ nhầm改 攻

đáodào

đến, tới nơi

bộ(đao)

Dễ nhầm倒 利

Âm Hán-Việt của 收到

thu đáo Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thu đáo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'thu đáo' mà dùng từ thuần Việt 'nhận được'.

Cách ghép từ 收到

thu + đáothu đáo

Cách ghi nhớ từ 收到

收 (thu) có bộ 攴 (phộc) chỉ hành động, kết hợp với phần bên trái gợi ý việc thu gom, cất giữ. 到 (đáo) có bộ 刀 (đao, con dao) nhưng ở đây chữ 至 (chí, đến nơi) mới là phần mang nghĩa chính, còn 刀 chỉ mượn âm. Nhớ nghĩa 'nhận được' bằng cách hình dung một món đồ đã 'thu' về và 'đáo' (đến) tay bạn.

Ví dụ với từ 收到

  • 我收到了你的信。

    Wǒ shōudào le nǐ de xìn.

    Tôi đã nhận được thư của bạn.

  • 你收到我的消息了吗?

    Nǐ shōudào wǒ de xiāoxi le ma?

    Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?

  • 他收到了一份礼物。

    Tā shōudào le yī fèn lǐwù.

    Anh ấy đã nhận được một món quà.

  • 我们还没有收到通知。

    Wǒmen hái méiyǒu shōudào tōngzhī.

    Chúng tôi vẫn chưa nhận được thông báo.

  • 收到请回复。

    Shōudào qǐng huífù.

    Nhận được xin hãy trả lời.

  • 她收到大学录取通知书了。

    Tā shōudào dàxué lùqǔ tōngzhīshū le.

    Cô ấy đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License