友情yǒuqínghữu tình

友情 (yǒuqíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "hữu tình", nghĩa tiếng Việt: tình bạn; tình bằng hữu. Từ gồm 2 chữ: 友 (hữu) + 情 (tình), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 友情

danh từ

  1. 1tình bạn
  2. 2tình bằng hữu

Cách viết các chữ trong từ 友情

hữuyǒu

bạn bè, thân thiết

bộ又(hựu)

Dễ nhầm右 反

tìnhqíng

tình cảm; tình hình

bộ心(tâm)

Âm Hán-Việt của 友情

hữu tình — Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Đọc Hán-Việt là 'hữu tình', trùng với một từ tiếng Việt quen thuộc nhưng nghĩa khác hẳn. 'Hữu tình' của tiếng Việt là có tình, nên thơ ('phong cảnh hữu tình'), vì 'hữu' ở đó là 'có'. Còn 友 trong 友情 là bạn bè, nên 友情 là tình bạn.

Cách ghép từ 友情

友 hữu + 情 tình → hữu tình

Câu chuyện hình thành từ 友情

Âm "hữu" trong tiếng Việt gánh nhiều chữ Hán khác nhau, và người Việt thật ra đã sở hữu sẵn đúng chữ 友 này rồi: nó nằm trong bằng hữu, chiến hữu, thân hữu, hữu nghị. Chỉ có điều những từ ấy đều trang trọng, ít dùng, nên khi nghe "hữu tình" thì cái nghĩa quen tai hơn nhảy ra trước và chiếm chỗ.

Chữ 友 mang bộ 又 (hựu) – bàn tay. Theo lối chiết tự truyền thống, cả chữ được nhìn như hai bàn tay chìa về phía nhau, một hình ảnh của sự đưa tay ra chứ không phải của huyết thống hay thứ bậc. Bạn bè, trong cách hình dung ấy, là quan hệ duy nhất người ta tự chọn.

Chữ 情 thì đứng cạnh bộ 心 (tâm), viết thành 忄 khi ở bên trái. Đây là chữ biến một mối quan hệ thành một thứ cảm thấy được: 感情, 热情, 爱情 đều mượn nó. Ghép vào 友, ta có tình cảm nảy sinh giữa những người đã tự nguyện đưa tay cho nhau.

Cách chắc nhất để 友情 không trượt về "hữu tình" là đặt nó cạnh 爱情. Hai từ dùng chung chữ 情, chỉ khác chữ đứng trước – một bên là bạn, một bên là yêu. Người Trung Quốc hay đem hai từ này ra so với nhau, và câu hỏi ấy chỉ có nghĩa khi ta hiểu 友情 là tình bạn.

Cách ghi nhớ từ 友情

友 chỉ 4 nét, bộ 又 (hựu, bàn tay) — theo lối chiết tự truyền thống là hai bàn tay đưa ra nắm lấy nhau, nên nghĩa là bạn. 情 (tình) là tình cảm, bộ 心 (tâm) viết thành 忄 bên trái, 11 nét. Hai bàn tay cộng một tấm lòng.

Ví dụ với từ 友情

  • 他们的友情已经二十年了。

    Tāmen de yǒuqíng yǐjīng èrshí nián le.

    Tình bạn của họ đã hai mươi năm rồi.

  • 钱买不到友情。

    Qián mǎi bu dào yǒuqíng.

    Tiền không mua được tình bạn.

  • 这首歌唱的是友情。

    Zhè shǒu gē chàng de shì yǒuqíng.

    Bài hát này hát về tình bạn.

  • 你觉得友情重要还是爱情重要?

    Nǐ juéde yǒuqíng zhòngyào háishi àiqíng zhòngyào?

    Bạn thấy tình bạn quan trọng hay tình yêu quan trọng?

  • 一句话就伤了两个人的友情。

    Yí jù huà jiù shāng le liǎng ge rén de yǒuqíng.

    Chỉ một câu nói đã làm tổn thương tình bạn của hai người.

  • 我们的友情不会改变。

    Wǒmen de yǒuqíng bú huì gǎibiàn.

    Tình bạn của chúng ta sẽ không thay đổi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License