历史 (lìshǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lịch sử", nghĩa tiếng Việt: lịch sử; môn lịch sử. Từ gồm 2 chữ: 历 (lịch) + 史 (sử), tổng cộng 9 nét.
Nghĩa của từ 历史
danh từ
- 1lịch sử
- 2môn lịch sử
Cách viết các chữ trong từ 历史
Âm Hán-Việt của 历史
lịch sử — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'lịch sử' là từ tiếng Việt quen thuộc, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung, chỉ quá khứ và ngành nghiên cứu quá khứ.
Lượng từ dùng với 历史
- 门mén→ môn
- 段duàn→ đoạn / quãng
Cách ghép từ 历史
历 lịch + 史 sử → lịch sử
Cách ghi nhớ từ 历史
历 (lịch) = bộ 厂 (hán, sườn núi) + 力 (lực, sức mạnh). Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này gợi ý trải qua gian khó như leo núi cần sức lực, từ đó có nghĩa 'trải qua' và 'lịch'. 史 (sử) = bộ 口 (khẩu, miệng) kết hợp với nét tượng trưng cho tay cầm bút, chỉ người ghi chép sự việc bằng lời nói và chữ viết. Cả hai chữ ghép lại thành 'lịch sử' – những sự việc đã trải qua được ghi chép lại.
Ví dụ với từ 历史
我喜欢学习历史。
Wǒ xǐhuān xuéxí lìshǐ.
Tôi thích học lịch sử.
中国的历史很长。
Zhōngguó de lìshǐ hěn cháng.
Lịch sử Trung Quốc rất dài.
这是一本历史书。
Zhè shì yī běn lìshǐ shū.
Đây là một cuốn sách lịch sử.
他了解这座城市的历史吗?
Tā liǎojiě zhè zuò chéngshì de lìshǐ ma?
Anh ấy có hiểu biết về lịch sử của thành phố này không?
历史课在下午两点。
Lìshǐ kè zài xiàwǔ liǎng diǎn.
Môn lịch sử vào lúc hai giờ chiều.
我们不应该忘记历史。
Wǒmen bù yīnggāi wàngjì lìshǐ.
Chúng ta không nên quên lịch sử.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
