文化wénhuàvăn hoá

文化 (wénhuà) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "văn hoá", nghĩa tiếng Việt: văn hóa. Từ gồm 2 chữ: 文 (văn) + 化 (hoá), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 文化

danh từ

  1. văn hóa

Cách viết các chữ trong từ 文化

vănWén

văn chương, chữ viết; văn minh

bộ(văn)

Dễ nhầm丈 交

hoáhuā

biến đổi, thay đổi

bộ(chủy)

Dễ nhầm代 花

Âm Hán-Việt của 文化

văn hoá Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'văn hoá' là từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa chỉ tổng thể các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 文化

  • zhǒngloại / kiểu

Cách ghép từ 文化

văn + hoávăn hoá

Cách ghi nhớ từ 文化

Văn hoá là từ Hán-Việt đã quen thuộc, bạn chỉ cần nhớ cách viết. Chữ 'văn' (文) chính là bộ Văn, hình ảnh những đường nét giao nhau tượng trưng cho hoa văn, chữ viết. Chữ 'hoá' (化) gồm bộ Chủy (匕) bên phải và bộ Nhân (亻) bên trái, thể hiện sự thay đổi của con người. Ghép lại, 'văn hoá' là sự biến đổi, giáo hóa con người thông qua chữ nghĩa, tri thức.

Ví dụ với từ 文化

  • 中国文化非常丰富。

    Zhōngguó wénhuà fēicháng fēngfù.

    Văn hóa Trung Quốc vô cùng phong phú.

  • 我们要学习不同的文化。

    Wǒmen yào xuéxí bùtóng de wénhuà.

    Chúng ta nên học hỏi các nền văn hóa khác nhau.

  • 茶文化在中国有很久的历史。

    Chá wénhuà zài Zhōngguó yǒu hěn jiǔ de lìshǐ.

    Văn hóa trà ở Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

  • 他喜欢研究古代文化。

    Tā xǐhuān yánjiū gǔdài wénhuà.

    Anh ấy thích nghiên cứu văn hóa cổ đại.

  • 这家公司的文化很好。

    Zhè jiā gōngsī de wénhuà hěn hǎo.

    Văn hóa của công ty này rất tốt.

  • 语言和文化是分不开的。

    Yǔyán hé wénhuà shì fēn bù kāi de.

    Ngôn ngữ và văn hóa không thể tách rời.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License