卫生间wèishēngjiānvệ sinh gian

phồn thể: 衛生間

卫生间 (wèishēngjiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vệ sinh gian", nghĩa tiếng Việt: nhà vệ sinh; phòng tắm. Từ gồm 3 chữ: 卫 (vệ) + 生 (sinh) + 间 (gian), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 卫生间

danh từ

  1. 1nhà vệ sinh
  2. 2phòng tắm

Cách viết các chữ trong từ 卫生间

vệWèi()

bảo vệ, phòng vệ

bộ(ất)

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

gianjiān()

khoảng, ở giữa

bộ(môn)

Dễ nhầm问 闭

Âm Hán-Việt của 卫生间

vệ sinh gian Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'vệ sinh gian' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'nhà vệ sinh'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 卫生间

  • jiāncăn / phòng

Cách ghép từ 卫生间

vệ + sinh + gianvệ sinh gian

Cách ghi nhớ từ 卫生间

Nghĩa: 'Vệ sinh gian' chính là 'gian (phòng) vệ sinh'. Nhớ ngay vì tiếng Việt cũng dùng từ này.
Cách viết: 卫 (vệ) là chữ tượng hình người đứng gác, liên quan đến bảo vệ. 生 (sinh) là chữ chỉ sự sống, cây cỏ mọc lên từ đất. 间 (gian) có bộ 门 (môn, cái cửa) bao lấy chữ 日 (nhật, mặt trời) – ánh sáng lọt qua khe cửa, chỉ khoảng không gian. Ba chữ ghép lại: gian phòng bảo vệ sức khỏe đời sống.

Ví dụ với từ 卫生间

  • 请问,卫生间在哪儿?

    Qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr?

    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • 我要去一下卫生间。

    Wǒ yào qù yīxià wèishēngjiān.

    Tôi muốn đi vệ sinh một lát.

  • 这个卫生间很干净。

    Zhège wèishēngjiān hěn gānjìng.

    Nhà vệ sinh này rất sạch sẽ.

  • 卫生间里有卫生纸吗?

    Wèishēngjiān lǐ yǒu wèishēngzhǐ ma?

    Trong nhà vệ sinh có giấy vệ sinh không?

  • 他正在打扫卫生间。

    Tā zhèngzài dǎsǎo wèishēngjiān.

    Anh ấy đang dọn dẹp nhà vệ sinh.

  • 我们家的卫生间不大。

    Wǒmen jiā de wèishēngjiān bù dà.

    Nhà vệ sinh nhà chúng tôi không lớn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License