前年qiánniántiền niên

前年 (qiánnián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiền niên", nghĩa tiếng Việt: năm kia. Từ gồm 2 chữ: 前 (tiền) + 年 (niên), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 前年

danh từ

  1. năm kia

Cách viết các chữ trong từ 前年

tiềnqián

trước, phía trước; trước đây

bộ(đao)

Dễ nhầm剪 箭

niênnián()

năm; tuổi

bộ(can)

Dễ nhầm午 牛

Âm Hán-Việt của 前年

tiền niên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tiền niên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tiền niên' mà dùng từ thuần Việt 'năm kia' để chỉ năm trước năm ngoái.

Cách ghép từ 前年

tiền + niêntiền niên

Cách ghi nhớ từ 前年

Nghĩa: 'Tiền' (前) là trước, 'niên' (年) là năm. Ghép lại là 'năm trước' nhưng phải cẩn thận, đây là năm trước năm ngoái, tức 'năm kia', không phải 'năm ngoái' (去年). Cách viết: 前 gồm bộ 刀 (đao) chỉ con dao và phần trên gợi hình bàn chân bước tới, liên tưởng đến việc tiến về phía trước. 年 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô tả người mang bó lúa về, tượng trưng cho một vụ mùa, một năm.

Ví dụ với từ 前年

  • 我是前年毕业的。

    Wǒ shì qiánnián bìyè de.

    Tôi tốt nghiệp năm kia.

  • 前年夏天特别热。

    Qiánnián xiàtiān tèbié rè.

    Mùa hè năm kia đặc biệt nóng.

  • 他前年去过一次北京。

    Tā qiánnián qùguo yī cì Běijīng.

    Anh ấy từng đi Bắc Kinh một lần vào năm kia.

  • 前年你多大?

    Qiánnián nǐ duō dà?

    Năm kia bạn bao nhiêu tuổi?

  • 这本书是前年出版的。

    Zhè běn shū shì qiánnián chūbǎn de.

    Cuốn sách này được xuất bản năm kia.

  • 前年我们还没认识呢。

    Qiánnián wǒmen hái méi rènshi ne.

    Năm kia chúng ta còn chưa quen biết đâu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License