đáodào
đến, tới nơi
bộ刀(đao)
Dễ nhầm倒 利
到处 (dàochù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đáo xứ", nghĩa tiếng Việt: khắp nơi; mọi nơi. Từ gồm 2 chữ: 到 (đáo) + 处 (xứ), tổng cộng 13 nét.
phó từ
đáodào
đến, tới nơi
bộ刀(đao)
Dễ nhầm倒 利
xứchù(處)
ở, cư trú; xử lý, giải quyết
bộ夂(tri)
đáo xứ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đáo xứ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đáo xứ' để chỉ 'khắp nơi', đây chỉ là cách đọc Hán-Việt của từng chữ ghép lại.
到 đáo + 处 xứ → đáo xứ
Nghĩa: 到 (đáo) là đến, 处 (xứ) là nơi chốn. Ghép lại là 'đến mọi nơi', tức khắp nơi. Cách viết: 到 = bộ 刀 (đao, con dao) bên phải, bên trái là chữ 至 (chí, đến) — nhớ là 'đến nơi'. 处 = bộ 夂 (tri, đi chậm) ở trên, bên dưới là chữ 卜 (bốc) — liên tưởng đến một người đang bước đến một chỗ để xử lý việc gì đó.
我到处都找不到我的手机。
Wǒ dàochù dōu zhǎo bù dào wǒ de shǒujī.
Tôi tìm khắp nơi mà không thấy điện thoại đâu.
春天来了,到处都开满了花。
Chūntiān lái le, dàochù dōu kāi mǎn le huā.
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều nở đầy hoa.
小孩子喜欢到处乱跑。
Xiǎoháizi xǐhuan dàochù luàn pǎo.
Trẻ con thích chạy lung tung khắp nơi.
这个城市到处都有免费的Wi-Fi。
Zhège chéngshì dàochù dōu yǒu miǎnfèi de Wi-Fi.
Thành phố này khắp nơi đều có Wi-Fi miễn phí.
别到处扔垃圾!
Bié dàochù rēng lājī!
Đừng vứt rác khắp nơi!
他刚来,对这里到处都不熟悉。
Tā gāng lái, duì zhèlǐ dàochù dōu bù shúxī.
Anh ấy mới đến, chỗ nào ở đây cũng không quen.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License