到处dàochùđáo xử

phồn thể: 到處

到处 (dàochù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đáo xử", nghĩa tiếng Việt: khắp nơi; mọi nơi. Từ gồm 2 chữ: 到 (đáo) + 处 (xử), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 到处

phó từ

  1. 1khắp nơi
  2. 2mọi nơi

Cách viết các chữ trong từ 到处

đáodào

đến, tới nơi

bộ(đao)

Dễ nhầm倒 利

xửchǔ()

ở, cư trú; xử lý, giải quyết

bộ(tri)

Âm Hán-Việt của 到处

đáo xử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đáo xử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đáo xử' mà dùng từ thuần Việt hoặc từ Hán-Việt khác như 'khắp nơi', 'mọi nơi'.

Cách ghép từ 到处

đáo + xửđáo xử

Cách ghi nhớ từ 到处

Nghĩa: 到 (đáo) là đến, 处 (xử) là nơi chốn. 'Đến mọi nơi chốn' chính là 'khắp nơi'. Cách viết: 到 gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải và phần bên trái là chữ 至 (chí, đến nơi) biến thể, nhớ là 'đến' thì có 'dao' đi kèm. 处 có bộ 夂 (tri, đi đến) chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần còn lại gợi ý một vị trí dừng chân, tức là 'nơi ở, chỗ'.

Ví dụ với từ 到处

  • 公园里到处都是人。

    Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì rén.

    Trong công viên khắp nơi đều là người.

  • 我到处找我的手机。

    Wǒ dàochù zhǎo wǒ de shǒujī.

    Tôi tìm điện thoại của mình khắp mọi nơi.

  • 这种花在春天到处都能看到。

    Zhè zhǒng huā zài chūntiān dàochù dōu néng kàn dào.

    Loài hoa này vào mùa xuân ở đâu cũng có thể nhìn thấy.

  • 你别到处乱跑!

    Nǐ bié dàochù luàn pǎo!

    Con đừng có chạy lung tung khắp nơi!

  • 他刚来,对这里还不熟悉,不要到处走。

    Tā gāng lái, duì zhèlǐ hái bù shúxī, bùyào dàochù zǒu.

    Anh ấy mới đến, còn chưa quen chỗ này, đừng đi lung tung.

  • 房间里到处是书。

    Fángjiān lǐ dàochù shì shū.

    Trong phòng khắp nơi đều là sách.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License