địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
地方 (dìfang) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "địa phương", nghĩa tiếng Việt: nơi, chỗ, địa điểm; vùng, khu vực. Từ gồm 2 chữ: 地 (địa) + 方 (phương), tổng cộng 10 nét.
danh từ
địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
phươngfāng
vuông; hướng, phương hướng
bộ方(phương)
Dễ nhầm万 芳
địa phương — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'địa phương' trong tiếng Việt cũng có nghĩa là vùng, khu vực, nơi chốn, trùng khớp với nghĩa của từ '地方' trong tiếng Trung.
地 địa + 方 phương → địa phương
Nghĩa: 'Địa phương' trong tiếng Việt cũng chỉ một nơi chốn, khu vực cụ thể, rất dễ nhớ. Cách viết: 地 = bộ 土 (thổ, đất) + 也 (dã) — có đất là có nơi chốn. 方 = bộ 方 (phương, vuông) — chỉ phương hướng, một vùng. Nhớ là 'đất' (地) và 'phương hướng' (方) ghép lại thành 'địa phương'.
这个地方很漂亮。
Zhège dìfang hěn piàoliang.
Nơi này rất đẹp.
你最喜欢的地方是哪里?
Nǐ zuì xǐhuan de dìfang shì nǎlǐ?
Nơi bạn thích nhất là ở đâu?
我找不到那个地方。
Wǒ zhǎo bù dào nàge dìfang.
Tôi không tìm thấy chỗ đó.
这个地方有什么好吃的?
Zhège dìfang yǒu shénme hǎochī de?
Chỗ này có món gì ngon không?
很多地方都下雪了。
Hěnduō dìfang dōu xiàxuě le.
Nhiều nơi đều có tuyết rơi rồi.
请坐在那个地方等我。
Qǐng zuò zài nàge dìfang děng wǒ.
Hãy ngồi ở chỗ đó đợi tôi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License