guāquát

phồn thể:

刮 (guā) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quát", nghĩa tiếng Việt: thổi (gió); cạo, gọt. Chữ 刮 có 8 nét, thuộc bộ 刀.

Nghĩa của từ 刮

động từ

  1. 1thổi (gió)
  2. 2cạo, gọt

Cách viết chữ 刮

quátguā()

cạo, gọt; thổi (gió)

bộ(đao)

Dễ nhầm乱 括 话

Âm Hán-Việt của

quát Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'quát' là từ tiếng Việt, nhưng nghĩa đã lệch: 'quát' trong tiếng Việt có nghĩa là la mắng, quát tháo, không còn giữ nghĩa thổi gió hay cạo gọt như tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 刮

Chữ 刮 gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải và phần bên trái là 舌 (thiệt, cái lưỡi) viết thiếu nét trên. Theo lối chiết tự truyền thống, có thể liên tưởng đến việc dùng dao cạo lưỡi hoặc cạo sạch một bề mặt, giúp nhớ nghĩa 'cạo, gọt'. Nghĩa 'gió thổi' là nghĩa mở rộng, hãy nhớ gió cũng có thể 'cạo' qua mọi vật như một lưỡi dao vô hình. Cảnh báo: âm Hán-Việt 'quát' trong tiếng Việt có nghĩa là la mắng, không liên quan đến nghĩa gốc của chữ này.

Ví dụ với từ 刮

  • 今天风刮得很大。

    Jīntiān fēng guā de hěn dà.

    Hôm nay gió thổi rất mạnh.

  • 外面在刮大风,别出去了。

    Wàimiàn zài guā dà fēng, bié chūqù le.

    Bên ngoài đang thổi gió to, đừng ra ngoài nữa.

  • 他正在刮胡子。

    Tā zhèngzài guā húzi.

    Anh ấy đang cạo râu.

  • 请帮我刮一下土豆皮。

    Qǐng bāng wǒ guā yīxià tǔdòu pí.

    Làm ơn giúp tôi gọt vỏ khoai tây một chút.

  • 我的车被刮了。

    Wǒ de chē bèi guā le.

    Xe của tôi bị trầy xước rồi.

  • 秋风刮落了树叶。

    Qiūfēng guā luò le shùyè.

    Gió thu thổi rụng lá cây.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License