fēngphong

phồn thể:

风 (fēng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phong", nghĩa tiếng Việt: gió; phong cách; tin tức. Chữ 风 có 4 nét.

Nghĩa của từ 风

danh từ

  1. 1gió
  2. 2phong cách
  3. 3tin tức

Cách viết chữ 风

phongfēng()

gió; phong cách, tập quán

bộ(phong)

Âm Hán-Việt của

phong Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phong' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa 'gió' và các nghĩa mở rộng như 'phong cách', 'phong trào', trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với

  • zhèncơn / trận
  • làn / sợi

Cách ghi nhớ từ 风

Để nhớ nghĩa: 'Phong' trong tiếng Việt có nghĩa là gió (phong ba, phong vũ biểu), phong cách (phong độ, phong thái), hay tin tức (phong thanh). Để nhớ cách viết: 风 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nét cong bao ngoài giống như một luồng gió đang thổi, bên trong là chữ 'x' (乂) tượng trưng cho sự chuyển động của không khí.

Ví dụ với từ 风

  • 今天风很大。

    Jīntiān fēng hěn dà.

    Hôm nay gió rất to.

  • 外面刮风了。

    Wàimiàn guā fēng le.

    Bên ngoài nổi gió rồi.

  • 她喜欢中国风。

    Tā xǐhuān Zhōngguó fēng.

    Cô ấy thích phong cách Trung Quốc.

  • 这是什么风把你吹来了?

    Zhè shì shénme fēng bǎ nǐ chuī lái le?

    Ngọn gió nào đưa bạn đến đây vậy?

  • 春天的风很舒服。

    Chūntiān de fēng hěn shūfu.

    Gió mùa xuân rất dễ chịu.

  • 别吹风,会感冒的。

    Bié chuī fēng, huì gǎnmào de.

    Đừng hứng gió, sẽ bị cảm đấy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License