别人biérénbiệt nhân

phồn thể: 別人

别人 (biérén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biệt nhân", nghĩa tiếng Việt: người khác. Từ gồm 2 chữ: 别 (biệt) + 人 (nhân), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 别人

đại từ

  1. người khác

Cách viết các chữ trong từ 别人

biệtbié()

chia tay; khác; đừng

bộ(đao)

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 别人

biệt nhân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'biệt nhân' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'biệt nhân' để chỉ người khác, mà dùng từ thuần Việt hoặc các từ Hán-Việt khác như 'tha nhân'.

Cách ghép từ 别人

biệt + nhânbiệt nhân

Cách ghi nhớ từ 别人

Nghĩa: '别' (biệt) là khác, '人' (nhân) là người, ghép lại là 'người khác'. Đừng nhầm với âm Hán-Việt 'biệt nhân' vì tiếng Việt không dùng từ này. Cách viết: '别' có bộ 刀 (đao, con dao) bên phải, bên trái là chữ '另' (lệnh, khác) đã giản lược — liên tưởng dùng dao cắt đứt, chia tay để phân biệt. '人' là chữ tượng hình, nhìn như người đang bước đi.

Ví dụ với từ 别人

  • 别人都走了,只有他还在。

    Biérén dōu zǒu le, zhǐyǒu tā hái zài.

    Mọi người khác đều đi rồi, chỉ còn anh ấy ở lại.

  • 不要总是看别人怎么做。

    Bùyào zǒngshì kàn biérén zěnme zuò.

    Đừng lúc nào cũng nhìn xem người khác làm thế nào.

  • 他喜欢帮助别人。

    Tā xǐhuān bāngzhù biérén.

    Anh ấy thích giúp đỡ người khác.

  • 这是别人的东西,你不能拿。

    Zhè shì biérén de dōngxī, nǐ bùnéng ná.

    Đây là đồ của người khác, bạn không thể lấy.

  • 你告诉别人这件事了吗?

    Nǐ gàosù biérén zhè jiàn shì le ma?

    Bạn đã nói chuyện này với người khác chưa?

  • 我们要学会尊重别人。

    Wǒmen yào xuéhuì zūnzhòng biérén.

    Chúng ta phải học cách tôn trọng người khác.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License