其他qítākì tha

其他 (qítā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kì tha", nghĩa tiếng Việt: cái khác; những cái khác. Từ gồm 2 chữ: 其 (kì) + 他 (tha), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 其他

đại từ

  1. 1cái khác
  2. 2những cái khác

Cách viết các chữ trong từ 其他

của nó, của họ; đó, ấy

bộ(bát)

Dễ nhầm具 甚

tha

nó, anh ấy, hắn (đại từ ngôi ba số ít)

bộ(nhân)

Dễ nhầm她 地

Âm Hán-Việt của 其他

kì tha Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'kì tha' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'kì tha' để chỉ 'cái khác'.

Cách ghép từ 其他

+ thakì tha

Cách ghi nhớ từ 其他

其 (kì) mang nghĩa gốc là 'cái đó, của nó', 他 (tha) là 'người khác, hắn'. Ghép lại thành 'cái khác'. Về cách viết, 他 có bộ 人 (nhân, người) bên trái, cho thấy nghĩa liên quan đến người, phần bên phải là 也 (dã) chỉ mượn âm. 其 là chữ tượng hình cái sọt đựng đồ, không có bộ thủ rõ ràng nhưng thường được xếp vào bộ 八 (bát).

Ví dụ với từ 其他

  • 你还有其他问题吗?

    Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma?

    Bạn còn câu hỏi nào khác không?

  • 我只喜欢苹果,其他水果都不喜欢。

    Wǒ zhǐ xǐhuan píngguǒ, qítā shuǐguǒ dōu bù xǐhuan.

    Tôi chỉ thích táo, những loại trái cây khác đều không thích.

  • 除了他,其他人都来了。

    Chúle tā, qítā rén dōu lái le.

    Ngoại trừ anh ấy, những người khác đều đến rồi.

  • 我们谈了很多,还谈了其他事情。

    Wǒmen tán le hěn duō, hái tán le qítā shìqing.

    Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều, còn nói về những chuyện khác nữa.

  • 这个房间有人,我们去其他房间吧。

    Zhège fángjiān yǒu rén, wǒmen qù qítā fángjiān ba.

    Phòng này có người rồi, chúng ta đi phòng khác đi.

  • 你有没有其他颜色的?

    Nǐ yǒu méiyǒu qítā yánsè de?

    Bạn có màu nào khác không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License