biébiệt

phồn thể:

别 (bié) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "biệt", nghĩa tiếng Việt: đừng; khác; chia tay. Chữ 别 có 7 nét, thuộc bộ 刀.

Nghĩa của từ 别

phó từ

  1. 1đừng
  2. 2khác
  3. 3chia tay

Cách viết chữ 别

biệtbié()

chia tay; khác; đừng

bộ(đao)

Âm Hán-Việt của

biệt Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'biệt' có trong tiếng Việt (biệt ly, đặc biệt) nhưng nghĩa 'đừng' là nghĩa chính ở HSK 2 thì không có trong từ 'biệt' tiếng Việt.

Cách ghi nhớ từ 别

Để nhớ nghĩa 'đừng': hãy liên tưởng đến việc bạn ra hiệu 'biệt' (dừng lại, chia tay) một hành động nào đó. Để nhớ cách viết: chữ 别 gồm bộ 刀 (đao, con dao) ở bên phải và phần bên trái là 另 (lệnh, khác). Theo lối chiết tự truyền thống, có thể hình dung dùng dao (刀) để cắt đứt, chia lìa (另) một thứ gì đó, từ đó sinh ra nghĩa 'chia tay' và 'khác biệt'.

Ví dụ với từ 别

  • 别说话!

    Bié shuōhuà!

    Đừng nói chuyện!

  • 你别去,好吗?

    Nǐ bié qù, hǎo ma?

    Bạn đừng đi, được không?

  • 我们用的是别的方法。

    Wǒmen yòng de shì bié de fāngfǎ.

    Chúng tôi dùng một cách khác.

  • 我要和你告别了。

    Wǒ yào hé nǐ gàobié le.

    Tôi phải chia tay bạn rồi.

  • 别客气,吃点儿水果吧。

    Bié kèqi, chī diǎnr shuǐguǒ ba.

    Đừng khách sáo, ăn chút hoa quả đi.

  • 他喜欢别人叫他老师。

    Tā xǐhuan biérén jiào tā lǎoshī.

    Anh ấy thích người khác gọi mình là thầy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License