刚才gāngcáicương tài

phồn thể: 剛纔

刚才 (gāngcái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cương tài", nghĩa tiếng Việt: vừa nãy; lúc nãy. Từ gồm 2 chữ: 刚 (cương) + 才 (tài), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 刚才

danh từ

  1. 1vừa nãy
  2. 2lúc nãy

Cách viết các chữ trong từ 刚才

cươnggāng()

cứng cỏi; vừa mới

bộ(đao)

Dễ nhầm钢 岗

tàicái()

tài năng, năng lực; vừa mới

bộ(thủ)

Âm Hán-Việt của 刚才

cương tài Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'cương tài' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để diễn đạt ý 'vừa nãy'.

Cách ghép từ 刚才

cương + tàicương tài

Cách ghi nhớ từ 刚才

Nghĩa: 刚 (cương) nghĩa gốc là cứng cỏi, nhưng ở đây mượn chỉ sự việc vừa mới xảy ra; 才 (tài) cũng mang nghĩa vừa mới. Hai chữ 'vừa mới' ghép lại thành 'vừa nãy'. Cách viết: 刚 gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải và 冈 (cương) bên trái chỉ âm. 才 là chữ tượng hình đơn giản, theo lối chiết tự truyền thống mô tả cây non mới nhú khỏi mặt đất, liên tưởng đến sự việc vừa mới bắt đầu.

Ví dụ với từ 刚才

  • 我刚才看到他了。

    Wǒ gāngcái kàndào tā le.

    Tôi vừa nãy nhìn thấy anh ấy rồi.

  • 刚才你去哪儿了?

    Gāngcái nǐ qù nǎr le?

    Lúc nãy bạn đi đâu đấy?

  • 刚才有人打电话找你。

    Gāngcái yǒu rén dǎ diànhuà zhǎo nǐ.

    Vừa nãy có người gọi điện tìm bạn.

  • 他刚才说的话是真的吗?

    Tā gāngcái shuō de huà shì zhēn de ma?

    Những lời anh ấy vừa nói là thật sao?

  • 刚才的菜已经凉了。

    Gāngcái de cài yǐjīng liáng le.

    Món ăn lúc nãy đã nguội rồi.

  • 对不起,我刚才没听见。

    Duìbuqǐ, wǒ gāngcái méi tīngjiàn.

    Xin lỗi, vừa nãy tôi không nghe thấy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License