以前yǐqiándĩ tiền

以前 (yǐqián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dĩ tiền", nghĩa tiếng Việt: trước đây; trước khi. Từ gồm 2 chữ: 以 (dĩ) + 前 (tiền), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 以前

danh từ

  1. 1trước đây
  2. 2trước khi

Cách viết các chữ trong từ 以前

()

lấy, dùng; bởi vì

bộ(nhân)

Dễ nhầm从 似

tiềnqián

trước, phía trước; trước đây

bộ(đao)

Dễ nhầm剪 箭

Âm Hán-Việt của 以前

dĩ tiền Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'dĩ tiền' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'trước đây'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 以前

+ tiềndĩ tiền

Cách ghi nhớ từ 以前

Âm Hán-Việt 'dĩ tiền' gợi nhớ đến 'dĩ vãng' (đã qua) và 'tiền' (phía trước), nhưng lưu ý đây là 'phía trước trong quá khứ', tức 'trước đây'. Về cách viết: '以' gồm bộ 'nhân' (người) và một nét móc, liên tưởng đến việc lấy một người làm mốc; '前' có bộ 'đao' (dao) ở trên và phần dưới giống 'nguyệt' (trăng) nhưng thực ra là 'thịt', theo lối chiết tự truyền thống, con dao cắt thịt tượng trưng cho sự tiến lên phía trước.

Ví dụ với từ 以前

  • 以前,我不会说中文。

    Yǐqián, wǒ bú huì shuō Zhōngwén.

    Trước đây, tôi không biết nói tiếng Trung.

  • 你以前见过他吗?

    Nǐ yǐqián jiàn guo tā ma?

    Bạn đã gặp anh ấy trước đây chưa?

  • 吃饭以前要洗手。

    Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.

    Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

  • 三年以前,我住在北京。

    Sān nián yǐqián, wǒ zhù zài Běijīng.

    Ba năm trước, tôi sống ở Bắc Kinh.

  • 我以前是老师,现在是学生。

    Wǒ yǐqián shì lǎoshī, xiànzài shì xuésheng.

    Tôi trước đây là giáo viên, bây giờ là học sinh.

  • 睡觉以前不要看电视。

    Shuìjiào yǐqián bú yào kàn diànshì.

    Trước khi đi ngủ không nên xem tivi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License