xuấtchū
ra ngoài, xuất hiện, đưa ra
bộ凵(khảm)
Dễ nhầm山 击
出行 (chūxíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "xuất hành", nghĩa tiếng Việt: đi lại; ra ngoài; đi xa. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 行 (hành), tổng cộng 11 nét.
động từ
xuấtchū
ra ngoài, xuất hiện, đưa ra
bộ凵(khảm)
Dễ nhầm山 击
hànhxíng
đi, thực hiện; hành động
bộ行(hành)
xuất hành — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Tiếng Việt có 'xuất hành' nhưng đã thu hẹp lại: người Việt gần như chỉ dùng nó cho việc ra khỏi nhà lần đầu năm mới, còn phải chọn giờ chọn hướng. 出行 tiếng Trung là chuyện đi lại thường ngày — đi làm, đi chơi, đi công tác, không mang màu sắc kiêng kị nào.
出 xuất + 行 hành → xuất hành
Trong tiếng Việt, xuất hành gần như chỉ còn sống trên tờ lịch: mùng một Tết, chọn giờ, chọn hướng, xem tuổi người xông đất. Nó đã thành tên một nghi thức, chứ không còn là tên một việc.
Nhìn vào hai chữ thì chẳng có gì nghi lễ ở đó cả. 出 (xuất) mang bộ 凵 (khảm); theo lối chiết tự truyền thống, đó là hình bàn chân bước ra khỏi miệng hang, và nghĩa của chữ đúng là ra, đi ra. 行 (hành) thì bản thân nó đã là một bộ thủ, dáng chữ như một ngã tư nhìn từ trên xuống, nghĩa gốc là đi. Ra khỏi nhà rồi đi — chỉ có thế.
Cái nghĩa "đi" ấy tiếng Việt giữ nguyên vẹn, chỉ là để ở chỗ khác: lữ hành, bộ hành, hành khách, hành trình. Muốn đoán 出行, hãy đi đường hành khách chứ đừng đi đường mùng một Tết. Người ra khỏi cửa để đi đâu đó, không kiêng kị gì, không phải chọn giờ.
Vì vậy 出行 hay đứng cạnh thời tiết, kỳ nghỉ và phương tiện: 怎么出行 là hỏi "đi bằng gì", 骑自行车出行 là đi lại bằng xe đạp. Nhân tiện, chữ 行 còn một âm nữa là hàng — và đó chính là chữ 行 trong 银行, tức ngân hàng mà ta vẫn nói mỗi ngày.
出 (xuất) là ra, 5 nét, bộ 凵 (khảm) — theo lối chiết tự truyền thống là bàn chân bước ra khỏi miệng hang. 行 (hành) là đi, 6 nét, bản thân nó là một bộ, dáng chữ như một ngã tư nhìn từ trên xuống.
假期出行的人特别多。
Jiàqī chūxíng de rén tèbié duō.
Kỳ nghỉ thì người đi lại rất đông.
下雨天出行不方便。
Xià yǔ tiān chūxíng bù fāngbiàn.
Ngày mưa đi lại bất tiện.
你们打算怎么出行?
Nǐmen dǎsuàn zěnme chūxíng?
Các bạn định đi bằng phương tiện gì?
现在很多人骑自行车出行。
Xiànzài hěn duō rén qí zìxíngchē chūxíng.
Bây giờ nhiều người đi lại bằng xe đạp.
出行以前记得看天气。
Chūxíng yǐqián jìde kàn tiānqì.
Trước khi ra khỏi nhà nhớ xem thời tiết.
他年纪大了,很少出行。
Tā niánjì dà le, hěn shǎo chūxíng.
Ông ấy có tuổi rồi nên ít khi đi đâu xa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License