出发chūfāxuất phát

phồn thể: 出發

出发 (chūfā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "xuất phát", nghĩa tiếng Việt: xuất phát; khởi hành. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 发 (phát), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 出发

động từ

  1. 1xuất phát
  2. 2khởi hành

Cách viết các chữ trong từ 出发

xuấtchū()

ra ngoài, xuất hiện, đưa ra

bộ(khảm)

Dễ nhầm山 击

phát()

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ(hựu)

Dễ nhầm友 犮

Âm Hán-Việt của 出发

xuất phát Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'xuất phát' trong tiếng Việt có nghĩa hoàn toàn giống với '出发' trong tiếng Trung, đều chỉ việc bắt đầu rời đi, lên đường.

Cách ghép từ 出发

xuất + phátxuất phát

Cách ghi nhớ từ 出发

Âm Hán-Việt 'xuất phát' giống hệt từ tiếng Việt ta vẫn dùng, nên nhớ nghĩa rất dễ. Về cách viết: '出' (xuất) giống hình ảnh một bước chân bước ra khỏi cái hố (bộ '凵' - khảm, nghĩa là cái hố), thể hiện việc đi ra. '发' (phát) là chữ giản thể của '發', có bộ '又' (hựu, bàn tay) kết hợp với nét phẩy, theo lối chiết tự truyền thống gợi hình ảnh giương cung bắn tên, tượng trưng cho sự khởi động, bắt đầu. Hai chữ ghép lại là bắt đầu bước ra ngoài.

Ví dụ với từ 出发

  • 我们明天早上六点出发。

    Wǒmen míngtiān zǎoshang liù diǎn chūfā.

    Sáng mai chúng tôi xuất phát lúc sáu giờ.

  • 火车马上就要出发了。

    Huǒchē mǎshàng jiù yào chūfā le.

    Tàu hỏa sắp xuất phát rồi.

  • 你们从哪里出发?

    Nǐmen cóng nǎlǐ chūfā?

    Các bạn xuất phát từ đâu?

  • 他已经出发去机场了。

    Tā yǐjīng chūfā qù jīchǎng le.

    Anh ấy đã xuất phát đi sân bay rồi.

  • 出发前请检查一下行李。

    Chūfā qián qǐng jiǎnchá yīxià xíngli.

    Trước khi xuất phát hãy kiểm tra hành lý một chút.

  • 我们该出发了,要迟到了。

    Wǒmen gāi chūfā le, yào chídào le.

    Chúng ta nên xuất phát thôi, sắp muộn rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License