出去chūqùxuất khứ

出去 (chūqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "xuất khứ", nghĩa tiếng Việt: ra ngoài; đi ra. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 去 (khứ), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 出去

động từ

  1. 1ra ngoài
  2. 2đi ra

Cách viết các chữ trong từ 出去

xuấtchū()

ra ngoài, xuất hiện, đưa ra

bộ(khảm)

Dễ nhầm山 击

khứ

đi, rời khỏi; bỏ đi

bộ(khư)

Dễ nhầm丢 云

Âm Hán-Việt của 出去

xuất khứ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'xuất khứ' không phải là một từ ghép được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng các từ thuần Việt như 'ra ngoài', 'đi ra' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 出去

xuất + khứxuất khứ

Cách ghi nhớ từ 出去

Để nhớ nghĩa 'ra ngoài': 出 (xuất) có nghĩa là 'ra', 去 (khứ) có nghĩa là 'đi'. Ghép lại là 'đi ra'. Về cách viết: 出 gồm hai nét ngang chồng lên một nét dọc, giống hình ảnh một bước chân bước ra khỏi ngưỡng cửa. 去 gồm bộ 厶 (khư) và 土 (thổ), theo lối chiết tự truyền thống, phần trên tượng trưng cho một người, phần dưới là một cái hang, diễn tả việc rời khỏi nơi ở.

Ví dụ với từ 出去

  • 我们出去散步吧。

    Wǒmen chūqù sànbù ba.

    Chúng ta ra ngoài đi dạo đi.

  • 他刚出去,你一会儿再打电话吧。

    Tā gāng chūqù, nǐ yīhuìr zài dǎ diànhuà ba.

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, lát nữa bạn hãy gọi lại nhé.

  • 妈妈不让我晚上出去。

    Māma bù ràng wǒ wǎnshang chūqù.

    Mẹ không cho tôi ra ngoài vào buổi tối.

  • 你想出去吃饭还是在家做饭?

    Nǐ xiǎng chūqù chīfàn háishì zài jiā zuòfàn?

    Bạn muốn ra ngoài ăn cơm hay ở nhà nấu ăn?

  • 请从那个门出去。

    Qǐng cóng nàge mén chūqù.

    Vui lòng đi ra từ cánh cửa kia.

  • 外面下雨了,别出去了。

    Wàimiàn xià yǔ le, bié chūqù le.

    Bên ngoài trời đang mưa, đừng ra ngoài nữa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License