离开 (líkāi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "li khai", nghĩa tiếng Việt: rời khỏi; ra đi. Từ gồm 2 chữ: 离 (li) + 开 (khai), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 离开
động từ
- 1rời khỏi
- 2ra đi
Cách viết các chữ trong từ 离开
Âm Hán-Việt của 离开
li khai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Li khai" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "li khai" mà dùng các từ thuần Việt như "rời khỏi" hay "ra đi" để diễn đạt ý này.
Cách ghép từ 离开
离 li + 开 khai → li khai
Cách ghi nhớ từ 离开
Nghĩa: 'Li' (离) là rời xa, 'khai' (开) là mở ra, tách ra. Hình dung bạn đang mở cánh cửa để bước ra ngoài, đó chính là hành động rời khỏi. Cách viết: 离 có bộ 禸 (nhựu) liên quan đến dấu chân, thú vật, ngụ ý sự di chuyển; phần trên giống chữ 凶 (hung) nhưng không liên quan. 开 có bộ 廾 (củng) là hai tay nâng lên, kết hợp với nét ngang tượng trưng cho then cài, thể hiện hành động mở ra, khai thông.
Ví dụ với từ 离开
我明天离开北京。
Wǒ míngtiān líkāi Běijīng.
Ngày mai tôi rời Bắc Kinh.
他刚离开家。
Tā gāng líkāi jiā.
Anh ấy vừa mới rời khỏi nhà.
请不要离开我。
Qǐng bùyào líkāi wǒ.
Xin đừng rời xa em.
火车已经离开了。
Huǒchē yǐjīng líkāi le.
Tàu hỏa đã rời đi rồi.
你什么时候离开公司?
Nǐ shénme shíhou líkāi gōngsī?
Khi nào bạn rời khỏi công ty?
离开这里,太危险了!
Líkāi zhèlǐ, tài wēixiǎn le!
Rời khỏi đây đi, nguy hiểm quá!
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
