出门 (chūmén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "xuất môn", nghĩa tiếng Việt: ra ngoài; đi xa; lấy chồng. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 门 (môn), tổng cộng 8 nét.
Nghĩa của từ 出门
động từ
- 1ra ngoài
- 2đi xa
- 3lấy chồng
Cách viết các chữ trong từ 出门
Âm Hán-Việt của 出门
xuất môn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'xuất môn' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'ra ngoài'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 出门
出 xuất + 门 môn → xuất môn
Cách ghi nhớ từ 出门
出 (xuất) là ra ngoài, giống hình bước chân ra khỏi hang. 门 (môn) là cánh cửa. Nhớ nghĩa: 'ra khỏi cửa' là đi ra ngoài. Nhớ viết: 出 có 5 nét, bộ 凵 (khảm) là cái hố, nhưng ở đây chỉ cần nhớ hình ảnh hai ngọn núi chồng lên nhau để ra ngoài. 门 có 3 nét, bộ 门 (môn) chính là cánh cửa, nhìn là thấy nghĩa liên quan đến cửa.
Ví dụ với từ 出门
我今天不想出门。
Wǒ jīntiān bù xiǎng chūmén.
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
你什么时候出门?
Nǐ shénme shíhou chūmén?
Khi nào bạn ra ngoài?
他出门买东西了。
Tā chūmén mǎi dōngxi le.
Anh ấy ra ngoài mua đồ rồi.
下雨天出门要带伞。
Xiàyǔ tiān chūmén yào dài sǎn.
Ngày mưa ra ngoài phải mang ô.
她一个人出门旅行了。
Tā yīgèrén chūmén lǚxíng le.
Cô ấy một mình ra ngoài du lịch rồi.
爸爸刚出门上班。
Bàba gāng chūmén shàngbān.
Bố vừa ra ngoài đi làm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
