nộinèi(內)
bên trong
bộ入(nhập)
内 (nèi) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "nội", nghĩa tiếng Việt: bên trong; trong vòng (thời gian); nội bộ. Chữ 内 có 4 nét, thuộc bộ 入.
danh từ
nộinèi(內)
bên trong
bộ入(nhập)
nội — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nội' không đứng riêng trong tiếng Việt với nghĩa 'bên trong' — nói trống không 'nội' người Việt hiểu là bên nội, ông bà nội. Người Việt nói 'bên trong', 'trong vòng'; chữ này chỉ sống trong từ ghép như 'nội thành', 'nội bộ', 'nội dung'.
车内 và 车里 đều là "trong xe", nhưng hai chữ không thay nhau tuỳ tiện. 里 là chữ của lời nói; 内 là chữ của bảng biển và giấy tờ. 教室内不能吃东西 nghe đúng như một dòng dán trên tường lớp học — nói miệng với bạn cùng bàn thì người ta dùng 里.
Việc mà 内 làm giỏi hơn 里 là vạch ranh giới. 三天内, 半小时内 không phải chỗ chứa mà là một hạn chót, một đường kẻ mà mọi thứ phải nằm gọn bên trong. 这些事都在计划内 cũng vậy: bản kế hoạch được hình dung thành một cái khung có mép, và câu ấy nói rằng chưa có gì tràn ra ngoài mép.
Cặp 内 ↔ 外 vào tiếng Việt nguyên vẹn và cũng chỉ sống theo cặp, trong từ ghép: nội thành – ngoại thành, nội trú – ngoại trú. Hai chữ giữ nhau đứng đúng chỗ, nên nghĩa của chúng không trôi đi đâu được.
Chỗ hay viết sai thì lại là chuyện chỗ đứng. 内 không tự đứng được: hỏi 在哪儿? thì không ai đáp mỗi chữ 内 cả. Nó luôn bám vào cái mà nó đo, và bám ở phía sau — 三天内, 车内, 计划内. Tiếng Việt xếp ngược lại, chữ trong đi trước: trong ba ngày, trong xe, trong kế hoạch. Muốn viết đúng thì cứ dịch xong rồi lộn đầu đuôi lại một lần nữa.
内 chỉ 4 nét, thuộc bộ 入 (nhập, đi vào): có cái đi vào trong khung, nên nghĩa là 'bên trong'. Nhớ cặp 内 ↔ 外 (ngoại, ngoài). Trong câu, 内 luôn đứng SAU danh từ: 三天内, 车内, khác hẳn 'trong' của tiếng Việt đứng trước.
请在三天内回复。
Qǐng zài sān tiān nèi huífù.
Xin trả lời trong vòng ba ngày.
教室内不能吃东西。
Jiàoshì nèi bù néng chī dōngxi.
Trong lớp học không được ăn uống.
你能在半小时内到吗?
Nǐ néng zài bàn xiǎoshí nèi dào ma?
Bạn đến trong nửa tiếng được không?
车内很暖和。
Chē nèi hěn nuǎnhuo.
Trong xe rất ấm.
这些事都在计划内。
Zhèxiē shì dōu zài jìhuà nèi.
Những việc này đều nằm trong kế hoạch.
一个星期内我要写完这篇文章。
Yí ge xīngqī nèi wǒ yào xiě wán zhè piān wénzhāng.
Trong một tuần tôi phải viết xong bài này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License