养 (yǎng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dưỡng", nghĩa tiếng Việt: nuôi; nuôi dưỡng; chăm sóc. Chữ 养 có 9 nét, thuộc bộ 八.
Nghĩa của từ 养
động từ
- 1nuôi
- 2nuôi dưỡng
- 3chăm sóc
Cách viết chữ 养
Âm Hán-Việt của 养
dưỡng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'dưỡng' là một từ tiếng Việt thực thụ, thường dùng trong các từ ghép như 'nuôi dưỡng', 'dưỡng sức', 'bảo dưỡng', mang nghĩa nuôi nấng, chăm sóc, giữ gìn sức khỏe.
Cách ghi nhớ từ 养
Chữ '养' (dưỡng) có bộ '八' (bát) ở trên, nhưng thực chất đây là dạng giản thể của chữ '養' vốn có bộ '食' (thực, ăn uống) – liên tưởng đến việc nuôi dưỡng cần có thức ăn. Phần dưới giống chữ '羊' (dương, con dê) bị biến dạng, gợi nhớ đến việc chăn nuôi gia súc. Hãy nhớ 'nuôi' thì cần 'thức ăn' (食) và 'con vật' (羊).
Ví dụ với từ 养
我养了一只猫。
Wǒ yǎng le yī zhī māo.
Tôi nuôi một con mèo.
父母养大孩子不容易。
Fùmǔ yǎng dà háizi bù róngyì.
Cha mẹ nuôi con khôn lớn không dễ dàng.
他喜欢养花。
Tā xǐhuan yǎng huā.
Anh ấy thích trồng hoa.
你养过狗吗?
Nǐ yǎng guo gǒu ma?
Bạn đã từng nuôi chó chưa?
生病的时候要好好养身体。
Shēngbìng de shíhou yào hǎohāo yǎng shēntǐ.
Lúc ốm phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.
养宠物可以让人开心。
Yǎng chǒngwù kěyǐ ràng rén kāixīn.
Nuôi thú cưng có thể khiến con người vui vẻ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
