动物dòngwùđộng vật

phồn thể: 動物

动物 (dòngwù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "động vật", nghĩa tiếng Việt: động vật; con vật. Từ gồm 2 chữ: 动 (động) + 物 (vật), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 动物

danh từ

  1. 1động vật
  2. 2con vật

Cách viết các chữ trong từ 动物

độngdòng()

động đậy; hoạt động; hành động

bộ(lực)

Dễ nhầm劫 幼

vật

đồ vật, sự vật

bộ(ngưu)

Âm Hán-Việt của 动物

động vật Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'động vật' là từ tiếng Việt phổ biến, chỉ các loài sinh vật có khả năng di chuyển, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 动物

  • zhīcon
  • cái / con
  • qúnbầy / đàn

Cách ghép từ 动物

động + vậtđộng vật

Cách ghi nhớ từ 动物

Để nhớ nghĩa: 'động' là di chuyển, 'vật' là đồ vật, ghép lại là những sinh vật biết di chuyển. Để nhớ cách viết: 动 có bộ 力 (lực, sức mạnh), liên quan đến sự vận động cần sức; 物 có bộ 牛 (ngưu, con trâu) kết hợp với 勿, gợi ý đồ vật, súc vật – trong đó có con trâu là một loài động vật quen thuộc.

Ví dụ với từ 动物

  • 动物园里有很多动物。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu hěnduō dòngwù.

    Trong vườn thú có rất nhiều động vật.

  • 你最喜欢什么动物?

    Nǐ zuì xǐhuān shénme dòngwù?

    Bạn thích động vật gì nhất?

  • 猫是一种很可爱的动物。

    Māo shì yī zhǒng hěn kě'ài de dòngwù.

    Mèo là một loài động vật rất đáng yêu.

  • 这只动物叫什么名字?

    Zhè zhī dòngwù jiào shénme míngzì?

    Con vật này tên là gì?

  • 我们应该保护野生动物。

    Wǒmen yīnggāi bǎohù yěshēng dòngwù.

    Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.

  • 他不喜欢任何动物。

    Tā bù xǐhuān rènhé dòngwù.

    Anh ấy không thích bất kỳ loài động vật nào.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License