做客zuòkètố khách

做客 (zuòkè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tố khách", nghĩa tiếng Việt: làm khách; đến thăm nhà ai đó. Từ gồm 2 chữ: 做 (tố) + 客 (khách), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 做客

động từ

  1. 1làm khách
  2. 2đến thăm nhà ai đó

Cách viết các chữ trong từ 做客

tốzuò

làm, chế tạo; trở thành

bộ(nhân)

Dễ nhầm作 故

khách

khách; người từ nơi khác đến

bộ(miên)

Dễ nhầm容 各

Âm Hán-Việt của 做客

tố khách Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tố khách' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tố khách' mà dùng các từ thuần Việt như 'làm khách', 'đến chơi' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 做客

tố + kháchtố khách

Cách ghi nhớ từ 做客

Nghĩa: '做' (tố) là làm, '客' (khách) là khách. Ghép lại là 'làm khách', tức đến nhà ai đó với tư cách khách. Cách viết: '做' có bộ Nhân (亻) chỉ người, kết hợp với phần bên phải gợi âm 'cố' (故 bỏ bộ Phộc). '客' có bộ Miên (宀) chỉ mái nhà, bên dưới là chữ '各' (các) chỉ âm đọc. Có khách đến nhà thì phải ở dưới mái hiên, thật dễ hình dung.

Ví dụ với từ 做客

  • 欢迎你来我家做客。

    Huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.

    Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.

  • 他经常去朋友家做客。

    Tā jīngcháng qù péngyou jiā zuòkè.

    Anh ấy thường xuyên đến nhà bạn bè làm khách.

  • 我们去做客的时候应该带点礼物。

    Wǒmen qù zuòkè de shíhou yīnggāi dài diǎn lǐwù.

    Khi chúng ta đến nhà người khác chơi thì nên mang theo chút quà.

  • 昨天我在阿姨家做客,吃了很多好吃的。

    Zuótiān wǒ zài āyí jiā zuòkè, chīle hěn duō hǎochī de.

    Hôm qua tôi đến nhà dì chơi, ăn rất nhiều món ngon.

  • 你愿意来我家做客吗?

    Nǐ yuànyì lái wǒ jiā zuòkè ma?

    Bạn có muốn đến nhà tôi chơi không?

  • 做客的时候要注意礼貌。

    Zuòkè de shíhou yào zhùyì lǐmào.

    Khi đến nhà người khác làm khách phải chú ý lễ phép.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License