xìntín

信 (xìn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tín", nghĩa tiếng Việt: tin tưởng; thư tín. Chữ 信 có 9 nét, thuộc bộ 人.

Nghĩa của từ 信

  1. 1(động từ) tin tưởng
  2. 2(danh từ) thư tín

Cách viết chữ 信

tínxìn

tin tưởng, thư tín

bộ(nhân)

Âm Hán-Việt của

tín Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tín' là từ tiếng Việt quen thuộc, mang nghĩa 'tin tưởng' (tín nhiệm) và 'thư từ' (thư tín), trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Lượng từ dùng với

  • fēnglá / bức

Cách ghi nhớ từ 信

Nghĩa: 'Tín' trong tiếng Việt đã có sẵn nghĩa 'tin tưởng' (tín nhiệm) và 'thư từ' (thư tín), nên rất dễ nhớ.
Cách viết: Chữ 信 gồm bộ 人 (nhân, người) bên trái và chữ 言 (ngôn, lời nói) bên phải. Theo lối chiết tự truyền thống, đây là hình ảnh 'lời nói của con người' – lời nói phải đi đôi với sự tin tưởng, giữ chữ tín. Bộ Nhân đứng (亻) gợi ý về con người, phần còn lại là lời nói, hợp lại thành 'tin'.

Ví dụ với từ 信

  • 我相信你。

    Wǒ xiāngxìn nǐ.

    Tôi tin bạn.

  • 他写了一封信。

    Tā xiě le yī fēng xìn.

    Anh ấy đã viết một lá thư.

  • 你收到我的信了吗?

    Nǐ shōudào wǒ de xìn le ma?

    Bạn đã nhận được thư của tôi chưa?

  • 不要轻易相信陌生人。

    Bùyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén.

    Đừng dễ dàng tin người lạ.

  • 信用很重要。

    Xìnyòng hěn zhòngyào.

    Chữ tín rất quan trọng.

  • 我明天去寄信。

    Wǒ míngtiān qù jì xìn.

    Ngày mai tôi đi gửi thư.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License