使shǐsử

使 (shǐ) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "sử", nghĩa tiếng Việt: khiến cho, làm cho; sai khiến, dùng; sứ (trong từ ghép: đại sứ). Chữ 使 có 8 nét, thuộc bộ 人.

Nghĩa của từ 使

động từ

  1. 1khiến cho, làm cho
  2. 2sai khiến, dùng
  3. 3sứ (trong từ ghép: đại sứ)

Cách viết chữ 使

sửshǐ

sai khiến; khiến cho; sứ giả

bộ人(nhân)

Âm Hán-Việt của 使

sử — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Đọc là 'sử' nhưng đây KHÔNG phải chữ 'sử' trong 'lịch sử' — chữ đó là 史, khác hẳn. 使 nghĩa là 'khiến cho', 'sai đi'; dấu vết trong tiếng Việt còn ở 'sử dụng' (使用) và 'đại sứ' (大使). Người Việt nói 'khiến cho', 'làm cho'.

Câu chuyện hình thành từ 使

Nhìn các câu ví dụ mà xem: đứng trước 使 không có lấy một con người nào. 这件事, 运动, 你的话, 这个消息, 一次失败 — toàn là chuyện, là lời, là việc đã xảy ra. 使 không phải chữ để sai bảo ai; nó là chữ để nói một sự việc đã gây ra hệ quả gì, nên chủ ngữ của nó gần như luôn là một sự việc.

Cấu trúc thì gọn: 使 + người + chuyện xảy ra với người ấy. Chữ đứng giữa làm hai việc cùng lúc, vừa là tân ngữ của 使 vừa là chủ ngữ của phần đứng sau: 使我很难过, 使人快乐, 使他改变了想法. Để ý chỗ chữ 了 rơi xuống — nó bám vào 改变 chứ không bám vào 使. Bản thân 使 hầu như không mang 了, 着, 过; nó nối nhân với quả rồi lùi ra.

Vì thế 使 và 让 không thay nhau tuỳ tiện. 让 sai được, cho phép được — 让他进来, 老师让我们写作业. 使 thì không ra lệnh cho ai bao giờ, nó chỉ thuật lại kết quả. Thêm nữa, 使 thuộc giọng viết; cùng nghĩa ấy mà nói miệng thì người ta quay sang 让: 这件事让我很难过.

Tiếng Việt có sẵn một chữ khớp gần hết: khiến. "Chuyện này khiến tôi rất buồn" rơi đúng vào khuôn của 使, kể cả cái nếp lấy sự việc làm chủ ngữ. Chỗ hai bên rời nhau là khi chủ ngữ thành người: ta nói "anh ấy khiến tôi khó xử" rất tự nhiên, còn tiếng Trung ở chỗ ấy thường chọn 让. Nên trước khi đặt bút, hỏi một câu: cái gây ra chuyện là một người hay một việc?

Cách ghi nhớ từ 使

使 có 8 nét, bộ 人 (nhân, viết 亻) bên trái — người sai khiến người. Nhớ hai lối dùng: 使 + ai + tính từ là 'khiến ai thế nào' (giọng văn viết, khẩu ngữ dùng 让), còn 使用 chính là 'sử dụng'.

Ví dụ với từ 使

  • 这件事使我很难过。

    Zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn nánguò.

    Chuyện này khiến tôi rất buồn.

  • 运动使人快乐。

    Yùndòng shǐ rén kuàilè.

    Vận động khiến người ta vui vẻ.

  • 你的话使他改变了想法。

    Nǐ de huà shǐ tā gǎibiàn le xiǎngfǎ.

    Lời bạn nói khiến anh ấy đổi ý.

  • 什么使你决定学中文?

    Shénme shǐ nǐ juédìng xué Zhōngwén?

    Điều gì khiến bạn quyết định học tiếng Trung?

  • 这个消息使大家很吃惊。

    Zhège xiāoxi shǐ dàjiā hěn chījīng.

    Tin này khiến mọi người rất sửng sốt.

  • 一次失败不能使他放弃。

    Yí cì shībài bù néng shǐ tā fàngqì.

    Một lần thất bại không thể khiến anh ấy bỏ cuộc.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License