thểtǐ(體)
thân thể; hình dạng; hệ thống
bộ人(nhân)
Dễ nhầm休 本
体检 (tǐjiǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "thể kiểm", nghĩa tiếng Việt: khám sức khỏe; kiểm tra sức khỏe. Từ gồm 2 chữ: 体 (thể) + 检 (kiểm), tổng cộng 18 nét.
động từ
thểtǐ(體)
thân thể; hình dạng; hệ thống
bộ人(nhân)
Dễ nhầm休 本
kiểmjiǎn(檢)
kiểm tra, xem xét
bộ木(mộc)
Dễ nhầm脸 险
thể kiểm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thể kiểm' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'khám sức khỏe', 'đi khám tổng quát'. Chữ 检 là kiểm tra, xem xét, không liên quan gì đến 'kiếm' hay 'kiệm'.
体 thể + 检 kiểm → thể kiểm
Từ này vốn dài gấp đôi. 身体检查 — kiểm tra thân thể — bị bóp lại còn 体检 bằng cách nhặt một chữ ở mỗi vế, đúng lối tiếng Trung vẫn làm với những cụm bốn chữ dùng nhiều: 环境保护 rút thành 环保, 空气调节 rút thành 空调. Nắm được phép rút ấy thì mỗi lần gặp một từ hai chữ trông lạ, việc đầu tiên nên thử là kéo nó dài trở lại.
Chữ 体 người Việt sở hữu đủ cả ba nghĩa mà hồ sơ ghi cho nó. Thân thể: cơ thể, thể dục, thể thao. Hình dạng, khối: hình thể, thể tích. Hệ thống, chỉnh thể: tập thể, thể chế, thể loại. Hiếm có chữ nào sang tiếng Việt trọn vẹn đến thế.
Chữ 检 cũng vậy: kiểm tra, kiểm soát, kiểm duyệt, kiểm điểm, kiểm toán — cả một nghề nghiệp dựng trên nó. Chỗ khó hiểu là bộ thủ, vì 检 mang bộ 木, gỗ. Theo cách giải thích cổ, chữ này vốn chỉ tấm thẻ gỗ niêm phong công văn; muốn biết thư có bị mở trộm hay không thì phải xem xét tấm thẻ ấy, và nghĩa "kiểm tra" đi ra từ đó.
Vậy là cả hai viên gạch đều nằm sẵn trong tiếng Việt mà bức tường thì không, đơn giản vì người Việt không thực hiện phép rút gọn kia: ta nói khám sức khỏe, đi khám tổng quát. Trong câu, 体检 làm được cả hai vai — động từ ở 我明天要去医院体检, danh từ ở 公司每年安排一次体检 và 体检的结果还没出来 — hệt như khám sức khỏe của tiếng Việt.
体 (thể) là thân thể, bộ 人 (nhân) bên trái, 7 nét; 检 (kiểm) là kiểm tra, bộ 木 (mộc, gỗ) bên trái, 11 nét. Kiểm tra cái thân là khám sức khỏe. Nhớ 体检 vốn là bản rút gọn của 身体检查.
公司每年安排一次体检。
Gōngsī měi nián ānpái yí cì tǐjiǎn.
Công ty mỗi năm sắp xếp khám sức khỏe một lần.
我明天要去医院体检。
Wǒ míngtiān yào qù yīyuàn tǐjiǎn.
Mai tôi phải đến bệnh viện khám sức khỏe.
体检以前不能吃早饭。
Tǐjiǎn yǐqián bù néng chī zǎofàn.
Trước khi khám sức khỏe thì không được ăn sáng.
你今年体检了吗?
Nǐ jīnnián tǐjiǎn le ma?
Năm nay bạn đi khám sức khỏe chưa?
体检的结果还没出来。
Tǐjiǎn de jiéguǒ hái méi chūlái.
Kết quả khám vẫn chưa có.
老人应该常常体检。
Lǎorén yīnggāi chángcháng tǐjiǎn.
Người già nên đi khám sức khỏe thường xuyên.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License