wèivị

位 (wèi) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "vị", nghĩa tiếng Việt: vị (lượng từ chỉ người, kính trọng). Chữ 位 có 7 nét, thuộc bộ 人.

Nghĩa của từ 位

lượng từ

  1. vị (lượng từ chỉ người, kính trọng)

Cách viết chữ 位

vịwèi

vị trí, chỗ; ngôi, tước vị

bộ(nhân)

Dễ nhầm住 泣

Âm Hán-Việt của

vị Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'vị' trong tiếng Việt là danh từ chỉ chỗ ngồi, thứ bậc hoặc mùi vị, không dùng làm lượng từ chỉ người như tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 位

Nghĩa: 'Vị' trong tiếng Việt chỉ chỗ ngồi hay tước vị, nhưng trong tiếng Trung HSK2 nó là lượng từ lịch sự cho người. Hãy hình dung bạn đang mời một 'vị' khách ngồi vào 'vị' trí trang trọng.
Cách viết: 位 = bộ 人 (nhân, người) bên trái + 立 (lập, đứng) bên phải. Bộ 人 cho thấy nghĩa liên quan đến con người, còn 立 gợi ý một người đang đứng ở một vị trí. Tổng thể: một người đứng vào chỗ của mình.

Ví dụ với từ 位

  • 这位是我的老师。

    Zhè wèi shì wǒ de lǎoshī.

    Vị này là thầy giáo của tôi.

  • 请问,您是哪位?

    Qǐngwèn, nín shì nǎ wèi?

    Xin hỏi, ngài là vị nào ạ?

  • 我家有三位客人。

    Wǒ jiā yǒu sān wèi kèrén.

    Nhà tôi có ba vị khách.

  • 那位医生很专业。

    Nà wèi yīshēng hěn zhuānyè.

    Vị bác sĩ đó rất chuyên nghiệp.

  • 几位想喝点什么?

    Jǐ wèi xiǎng hē diǎn shénme?

    Mấy vị muốn uống gì ạ?

  • 我认识那位女士。

    Wǒ rènshi nà wèi nǚshì.

    Tôi quen vị nữ sĩ đó.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License