hộihuì(會)
họp, gặp gỡ; biết, có thể
bộ人(nhân)
Dễ nhầm合 令
会议 (huìyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hội nghị", nghĩa tiếng Việt: hội nghị; cuộc họp. Từ gồm 2 chữ: 会 (hội) + 议 (nghị), tổng cộng 11 nét.
danh từ
hộihuì(會)
họp, gặp gỡ; biết, có thể
bộ人(nhân)
Dễ nhầm合 令
nghịyì(議)
bàn bạc, thảo luận; ý kiến
bộ讠(ngôn)
hội nghị — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hội nghị' là một từ tiếng Việt thông dụng, chỉ cuộc họp có tổ chức, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
会 hội + 议 nghị → hội nghị
Để nhớ nghĩa: 'hội nghị' là từ Hán-Việt quen thuộc, 'hội' là họp lại, 'nghị' là bàn bạc — ghép lại là cuộc họp để bàn bạc. Để nhớ cách viết: 会 gồm bộ 人 (nhân, người) ở trên và 云 (vân, mây) ở dưới, gợi ý người tụ họp dưới trời mây; 议 có bộ 讠 (ngôn, lời nói) bên trái và 义 (nghĩa) bên phải, chỉ việc dùng lời nói để bàn luận về lẽ phải — rất hợp với nghĩa 'thảo luận'.
会议开始了。
Huìyì kāishǐ le.
Cuộc họp bắt đầu rồi.
我明天有一个重要的会议。
Wǒ míngtiān yǒu yī gè zhòngyào de huìyì.
Ngày mai tôi có một cuộc họp quan trọng.
他在会议上说了很多话。
Tā zài huìyì shàng shuō le hěn duō huà.
Anh ấy đã nói rất nhiều trong cuộc họp.
这次会议的主题是什么?
Zhè cì huìyì de zhǔtí shì shénme?
Chủ đề của cuộc họp lần này là gì?
会议结束以后,我们去吃饭吧。
Huìyì jiéshù yǐhòu, wǒmen qù chīfàn ba.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng ta đi ăn cơm nhé.
请通知大家来参加这个会议。
Qǐng tōngzhī dàjiā lái cānjiā zhège huìyì.
Vui lòng thông báo mọi người đến tham dự cuộc họp này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License