休假xiūjiàhưu giả

休假 (xiūjià) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hưu giả", nghĩa tiếng Việt: nghỉ phép; đi nghỉ. Từ gồm 2 chữ: 休 (hưu) + 假 (giả), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 休假

động từ

  1. 1nghỉ phép
  2. 2đi nghỉ

Cách viết các chữ trong từ 休假

hưuXiū

nghỉ ngơi

bộ(nhân)

Dễ nhầm体 修

giảgēi

giả, không thật; nghỉ phép

bộ(nhân)

Âm Hán-Việt của 休假

hưu giả Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hưu giả' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hưu giả' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'nghỉ phép', 'đi nghỉ'.

Cách ghép từ 休假

hưu + giảhưu giả

Cách ghi nhớ từ 休假

休 gồm bộ 人 (nhân, người) đứng bên cạnh 木 (mộc, cây) — hình ảnh một người dựa vào gốc cây để nghỉ ngơi. 假 có bộ 人 (nhân) bên trái, bên phải là chữ 叚 (hà) gợi âm 'giả' — nhớ nghĩa 'nghỉ phép' bằng cách liên tưởng đến việc một người được tạm thời rời khỏi công việc.

Ví dụ với từ 休假

  • 我下个月要休假。

    Wǒ xià gè yuè yào xiūjià.

    Tháng sau tôi sẽ nghỉ phép.

  • 他休假的时候去了日本。

    Tā xiūjià de shíhou qùle Rìběn.

    Khi nghỉ phép, anh ấy đã đi Nhật Bản.

  • 你今年有几天休假?

    Nǐ jīnnián yǒu jǐ tiān xiūjià?

    Năm nay bạn có mấy ngày nghỉ phép?

  • 老板批准了我的休假申请。

    Lǎobǎn pīzhǔnle wǒ de xiūjià shēnqǐng.

    Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.

  • 休假结束后,我感觉精神很好。

    Xiūjià jiéshù hòu, wǒ gǎnjué jīngshén hěn hǎo.

    Sau khi kỳ nghỉ kết thúc, tôi cảm thấy tinh thần rất tốt.

  • 他们正在海边休假。

    Tāmen zhèngzài hǎibiān xiūjià.

    Họ đang đi nghỉ ở bờ biển.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License