tòngcóng(從)
theo, đi theo; từ (tòng)
bộ人(nhân)
Dễ nhầm丛 众
从中 (cóngzhōng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "tòng trung", nghĩa tiếng Việt: từ trong đó; qua đó; nhờ đó. Từ gồm 2 chữ: 从 (tòng) + 中 (trung), tổng cộng 8 nét.
phó từ
tòngcóng(從)
theo, đi theo; từ (tòng)
bộ人(nhân)
Dễ nhầm丛 众
trungzhōng
giữa, ở trong; Trung Quốc
bộ丨(cổn)
Dễ nhầm申 串
tòng trung — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tòng trung' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'từ đó', 'qua đó', 'nhờ đó'. Nó luôn đứng trước động từ và trỏ ngược về việc vừa nhắc tới ở câu trên, chứ không bao giờ đứng một mình.
从 tòng + 中 trung → tòng trung
读了这本书,我从中明白了一个道理。Để ý chỗ trống ngay sau 从中: nó không dắt theo tân ngữ nào. Cái "trong đó" mà nó trỏ tới nằm ở vế câu đứng trước — quyển sách vừa đọc. Đây là một khớp nối, không phải một từ vựng: học nó là học một nếp câu.
从 trong tiếng Trung là chữ làm việc quần quật: 从…到…, 从来, 从前, 从小, 从这儿走. Từ điển cho nó hai nghĩa, "theo" và "từ", mà nghĩa thứ hai mới là nghĩa gặp hằng ngày. Người Việt thì chỉ giữ âm tòng ở tầng cổ: tòng quân, tòng phạm, phục tòng. Chữ "từ" của đời thường ta giao hẳn cho một tiếng thuần Việt. Có chữ mà không có từ, đó là lý do khối 从中 nghe lạ tai đến thế.
Chữ 中 ở đây cũng không phải trung của trung tâm, mà là nghĩa "ở trong" từ điển ghi ngay bên cạnh. Đặt sau 从, nó làm thành một trạng ngữ cố định, và nên đọ nó với 其中 để thấy ranh giới: 其中 là một cụm danh từ, đứng làm chủ ngữ được, như 其中一个; còn 从中 thì không bao giờ đứng một mình, nó luôn nép ngay trước động từ.
Từ đó ra một mẹo đọc: gặp 从中 thì tìm ngay động từ đi sau, vì nó gần như chỉ đi với động từ chỉ việc thu được cái gì đó — 得到, 明白, 找出, 看到. Và khi dịch, tiếng Việt buộc phải nói ra cái mà tiếng Trung để ngầm: 这次比赛他从中看到了自己的问题 thành "qua cuộc thi lần này anh ấy nhìn ra vấn đề của chính mình". Chữ qua phải kéo theo cả cụm "cuộc thi lần này", vì ta không có chữ nào trỏ ngược như 从中.
从 (tòng) là từ, là theo — như 'tòng quân', 'tùy tòng'; 中 (trung) là ở trong. Ghép lại đúng nghĩa 'từ trong đó mà ra'. Chữ 从 chỉ 4 nét và vẽ rõ hai chữ 人 nối đuôi nhau: người sau đi theo người trước.
我从中得到了很多经验。
Wǒ cóngzhōng dédào le hěn duō jīngyàn.
Qua việc đó tôi rút ra được nhiều kinh nghiệm.
这件事你从中知道了什么?
Zhè jiàn shì nǐ cóngzhōng zhīdào le shénme?
Từ việc này bạn biết thêm được điều gì?
他没有从中得到什么好处。
Tā méiyǒu cóngzhōng dédào shénme hǎochù.
Anh ta chẳng được lợi lộc gì từ chuyện đó.
读了这本书,我从中明白了一个道理。
Dú le zhè běn shū, wǒ cóngzhōng míngbai le yí ge dàolǐ.
Đọc cuốn sách này, tôi hiểu ra được một đạo lý.
大家一起讨论,从中找出最好的办法。
Dàjiā yìqǐ tǎolùn, cóngzhōng zhǎo chū zuì hǎo de bànfǎ.
Mọi người cùng thảo luận, từ đó tìm ra cách hay nhất.
这次比赛他从中看到了自己的问题。
Zhè cì bǐsài tā cóngzhōng kàndào le zìjǐ de wèntí.
Qua cuộc thi lần này anh ấy nhìn ra vấn đề của chính mình.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License