从 (cóng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tòng", nghĩa tiếng Việt: từ (chỉ điểm xuất phát); qua; theo; chưa từng. Chữ 从 có 4 nét, thuộc bộ 人.
Nghĩa của từ 从
giới từ · phó từ
- 1từ (chỉ điểm xuất phát)
- 2qua
- 3theo
- 4chưa từng
Cách viết chữ 从
Âm Hán-Việt của 从
tòng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'tòng' không phải là một từ tiếng Việt đứng độc lập mà người Việt hiện đại dùng. Nó chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'tòng phạm', 'tòng quân', 'thính tòng'.
Cách ghi nhớ từ 从
Chữ 从 gồm hai chữ 人 (nhân, nghĩa là người) đứng cạnh nhau, một người đi trước, một người đi sau. Hình ảnh này giúp nhớ nghĩa gốc là 'đi theo'. Từ nghĩa 'đi theo' mở rộng thành 'từ đâu đó đi theo hướng nào', tức là điểm xuất phát trong không gian hay thời gian.
Ví dụ với từ 从
我从中国来。
Wǒ cóng Zhōngguó lái.
Tôi đến từ Trung Quốc.
从明天开始,我不吃肉了。
Cóng míngtiān kāishǐ, wǒ bù chī ròu le.
Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ không ăn thịt nữa.
你从哪儿走?
Nǐ cóng nǎr zǒu?
Bạn đi từ đâu tới?
从这儿到学校很远。
Cóng zhèr dào xuéxiào hěn yuǎn.
Từ đây đến trường rất xa.
我从来没去过北京。
Wǒ cónglái méi qùguo Běijīng.
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh bao giờ.
请从这边走。
Qǐng cóng zhè biān zǒu.
Mời đi lối này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
