介绍 (jièshào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "giới thiệu", nghĩa tiếng Việt: giới thiệu. Từ gồm 2 chữ: 介 (giới) + 绍 (thiệu), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 介绍
động từ
- giới thiệu
Cách viết các chữ trong từ 介绍
Âm Hán-Việt của 介绍
giới thiệu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'giới thiệu' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với nghĩa gốc Hán là giới thiệu, trình bày.
Cách ghép từ 介绍
介 giới + 绍 thiệu → giới thiệu
Cách ghi nhớ từ 介绍
Để nhớ nghĩa: 'giới thiệu' là âm Hán-Việt giống hệt từ tiếng Việt, rất dễ nhớ.
Để nhớ cách viết: 介 (giới) gồm bộ 人 (nhân, người) với hai nét ở dưới, thể hiện người đứng ở giữa, làm trung gian. 绍 (thiệu) có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) bên trái, gợi ý sự kết nối, liên lạc; bên phải là 召 (triệu) góp âm 'thiệu'. Nhớ là giới thiệu thì cần người trung gian (bộ nhân) và sự kết nối (bộ mịch).
Ví dụ với từ 介绍
我介绍一下,这是我的朋友。
Wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ de péngyou.
Tôi xin giới thiệu một chút, đây là bạn của tôi.
你能给我介绍一本好书吗?
Nǐ néng gěi wǒ jièshào yī běn hǎo shū ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay không?
经理在会议上介绍了新来的同事。
Jīnglǐ zài huìyì shàng jièshào le xīn lái de tóngshì.
Quản lý đã giới thiệu đồng nghiệp mới đến trong cuộc họp.
请允许我自我介绍一下。
Qǐng yǔnxǔ wǒ zìwǒ jièshào yīxià.
Xin cho phép tôi tự giới thiệu một chút.
他介绍我到这家公司工作。
Tā jièshào wǒ dào zhè jiā gōngsī gōngzuò.
Anh ấy giới thiệu tôi đến làm việc ở công ty này.
导游正在介绍这个景点的历史。
Dǎoyóu zhèngzài jièshào zhège jǐngdiǎn de lìshǐ.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử của điểm tham quan này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
