亚洲Yàzhōuá châu

phồn thể: 亞洲

亚洲 (Yàzhōu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "á châu", nghĩa tiếng Việt: châu Á. Từ gồm 2 chữ: 亚 (á) + 洲 (châu), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 亚洲

danh từ

  1. châu Á

Cách viết các chữ trong từ 亚洲

áyà(亞)

đứng thứ hai; châu Á

bộ一(nhất)

châuzhōu

châu lục, bãi nổi

bộ水(thuỷ)

Âm Hán-Việt của 亚洲

á châu — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'Á châu' đúng là từ 'Á châu' người Việt vẫn dùng (vùng Á châu, Ngân hàng Á Châu), nghĩa trùng nhau. Chỉ khác trật tự chữ: nói hằng ngày thì người Việt hay dùng 'châu Á' hơn.

Cách ghép từ 亚洲

亚 á + 洲 châu → á châu

Câu chuyện hình thành từ 亚洲

Á quân là người về nhì, á hậu đứng sau hoa hậu: chữ á của ta nghĩa là hạng hai. Vậy 亚洲 là "châu lục thứ hai" chăng? Không. Đây là chỗ thói quen chiết tự phải dừng: cái tên này không giải mã được.

亚 ở đây chỉ làm một việc: ghi âm. Nó được chọn để chép âm đầu cái tên Asia người phương Tây mang tới; nghĩa "đứng thứ hai" mà từ điển vẫn ghi cho chữ này không hề tham gia. Bản phiên đủ là 亚细亚 — Á Tế Á, cái tên thơ văn quốc ngữ buổi đầu còn dùng. Tiếng Việt nhận lại viên gạch ấy ở tay thứ hai: chữ Á trong châu Á cũng chỉ là một âm mượn.

Chữ thứ hai mới mang nghĩa. 洲 có bộ 水 (thuỷ), và từ điển ghi nghĩa của nó là châu lục, là bãi nổi — mảnh đất nhô lên giữa mặt nước. Nó làm cái đuôi phân loại, gắn sau một âm mượn là thành tên một lục địa, và là cái đuôi rất lời: 欧洲, 非洲, 美洲, 澳洲 là Âu châu, Phi châu, Mỹ châu, Úc châu. Học một chữ, đọc được cả bản đồ.

Người Việt dựng y hệt rồi đảo trật tự cho thuận miệng, và bản cũ không mất: Á châu ở lại trong tên riêng và giọng trang trọng — Á Đông, Á vận hội, Ngân hàng Á Châu — còn châu Á mới là chữ đời thường. Riêng 亚 vẫn giữ nghĩa "hạng nhì" ở chỗ khác, đúng chữ á quân của ta; chỉ trong tên châu lục nó mới im lặng.

Cách ghi nhớ từ 亚洲

亚 (á) ở đây chỉ là chữ phiên âm, mượn tiếng chứ không mượn nghĩa — đừng suy ra 'châu lục thứ hai' từ 'á quân'; tên đầy đủ thời trước là 亚细亚 (Á Tế Á). 洲 (châu) là châu lục, có bộ 水 (thuỷ) bên trái nên gợi vùng đất nổi giữa sông nước. Ghép lại đúng chữ 'Á châu'. Chữ 亚 chỉ 6 nét, thuộc bộ 一 (nhất).

Ví dụ với từ 亚洲

  • 我来自亚洲。

    Wǒ láizì Yàzhōu.

    Tôi đến từ châu Á.

  • 亚洲有很多国家。

    Yàzhōu yǒu hěn duō guójiā.

    Châu Á có rất nhiều quốc gia.

  • 你去过亚洲吗?

    Nǐ qùguo Yàzhōu ma?

    Bạn từng đến châu Á chưa?

  • 中国和越南都在亚洲。

    Zhōngguó hé Yuènán dōu zài Yàzhōu.

    Trung Quốc và Việt Nam đều ở châu Á.

  • 这次比赛在亚洲举行。

    Zhè cì bǐsài zài Yàzhōu jǔxíng.

    Giải đấu lần này tổ chức ở châu Á.

  • 他不太了解亚洲的文化。

    Tā bú tài liǎojiě Yàzhōu de wénhuà.

    Anh ấy không hiểu lắm về văn hoá châu Á.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License