清楚qīngchuthanh sở

清楚 (qīngchu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thanh sở", nghĩa tiếng Việt: rõ ràng; hiểu rõ. Từ gồm 2 chữ: 清 (thanh) + 楚 (sở), tổng cộng 24 nét.

Nghĩa của từ 清楚

  1. 1(tính từ) rõ ràng
  2. 2(động từ) hiểu rõ

Cách viết các chữ trong từ 清楚

thanhQīng

trong sạch, tinh khiết; rõ ràng; nhà Thanh

bộ(thuỷ)

sởChǔ

rõ ràng, đau đớn; nước Sở

bộ(mộc)

Âm Hán-Việt của 清楚

thanh sở Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Thanh sở" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để diễn đạt sự rõ ràng hay hiểu rõ.

Cách ghép từ 清楚

thanh + sởthanh sở

Cách ghi nhớ từ 清楚

Nghĩa: 'Thanh' (清) là trong sạch, sáng tỏ; 'Sở' (楚) cũng mang nghĩa rõ ràng, phân minh. Cả hai chữ đều gợi ý sự sáng sủa, dễ phân biệt. Cách viết: 清 có bộ 'thuỷ' (水) chỉ nước, nước trong thì nhìn thấu đáy, liên tưởng đến sự rõ ràng. 楚 có bộ 'mộc' (木) chỉ cây cối, theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh hàng cây thẳng lối trong rừng gợi sự ngăn nắp, phân minh.

Ví dụ với từ 清楚

  • 他的解释很清楚。

    Tā de jiěshì hěn qīngchu.

    Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng.

  • 我听不清楚你说什么。

    Wǒ tīng bù qīngchu nǐ shuō shénme.

    Tôi nghe không rõ bạn nói gì.

  • 你清楚这件事的后果吗?

    Nǐ qīngchu zhè jiàn shì de hòuguǒ ma?

    Bạn có hiểu rõ hậu quả của việc này không?

  • 我不太清楚他住在哪里。

    Wǒ bù tài qīngchu tā zhù zài nǎlǐ.

    Tôi không rõ lắm anh ấy sống ở đâu.

  • 请把话说清楚。

    Qǐng bǎ huà shuō qīngchu.

    Xin hãy nói cho rõ ràng.

  • 我们一定要搞清楚这个问题。

    Wǒmen yīdìng yào gǎo qīngchu zhège wèntí.

    Chúng ta nhất định phải làm rõ vấn đề này.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License