久jiǔcửu
久 (jiǔ) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cửu", nghĩa tiếng Việt: lâu; lâu dài. Chữ 久 có 3 nét, thuộc bộ 丿.
Nghĩa của từ 久
tính từ
- 1lâu
- 2lâu dài
Cách viết chữ 久
Âm Hán-Việt của 久
cửu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cửu' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng hôm nay. Nó chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'vĩnh cửu', 'trường cửu', 'cửu biệt'.
Cách ghi nhớ từ 久
Chữ 久 (cửu) giống hình một người đang được châm cứu hoặc đang cúi mình, ám chỉ việc phải nằm lâu, chịu đựng lâu. Bộ thủ là 丿 (phiệt), một nét phẩy, không mang nhiều ý nghĩa về mặt bộ thủ trong chữ này. Để nhớ nghĩa 'lâu dài', hãy liên tưởng đến từ ghép Hán-Việt quen thuộc 'vĩnh cửu' (mãi mãi, lâu dài).
Ví dụ với từ 久
我们好久没见面了。
Wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiàn le.
Chúng tôi đã lâu lắm rồi không gặp nhau.
你等了多久?
Nǐ děng le duō jiǔ?
Bạn đã đợi bao lâu rồi?
他久居国外,很想家。
Tā jiǔ jū guówài, hěn xiǎng jiā.
Anh ấy sống ở nước ngoài lâu ngày, rất nhớ nhà.
这个问题要长久地考虑。
Zhège wèntí yào chángjiǔ de kǎolǜ.
Vấn đề này cần phải suy xét lâu dài.
久仰大名!
Jiǔ yǎng dàmíng!
Ngưỡng mộ đại danh đã lâu!
他久久说不出话来。
Tā jiǔjiǔ shuō bu chū huà lái.
Anh ấy hồi lâu không nói nên lời.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
