cửjǔ(舉)
giơ lên; nêu ra; tổ chức
bộ丶(chủ)
举行 (jǔxíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "cử hành", nghĩa tiếng Việt: tổ chức (sự kiện); cử hành; diễn ra. Từ gồm 2 chữ: 举 (cử) + 行 (hành), tổng cộng 15 nét.
động từ
cửjǔ(舉)
giơ lên; nêu ra; tổ chức
bộ丶(chủ)
hànhxíng
đi, thực hiện; hành động
bộ行(hành)
cử hành — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
'Cử hành' đúng là từ tiếng Việt và nghĩa trùng: tiến hành một buổi lễ, một sự kiện. Khác biệt là sắc thái: tiếng Việt chỉ dùng cho việc trọng thể (cử hành hôn lễ), còn 举行 dùng cho cả cuộc thi, cuộc họp thường ngày.
举 cử + 行 hành → cử hành
婚礼在饭店举行 là một câu trọn vẹn mà không cần đến một ai. Chủ ngữ là chính cái hôn lễ, còn người đứng ra lo liệu thì biến mất khỏi câu. Tiếng Việt tới chỗ này phải chêm thêm chữ được mới xuôi: "hôn lễ được cử hành ở nhà hàng".
Nhìn kĩ các câu ví dụ sẽ thấy 举行 sống trong hai khung. Khung thứ nhất có người tổ chức đứng trước: 学校举行了一次考试, 他们举行了一个小型聚会. Khung thứ hai bỏ hẳn người ấy đi, để sự việc tự làm chủ ngữ rồi kéo theo nơi chốn và thời gian: 运动会明天举行, 比赛将在北京举行, 会议什么时候举行. Khung sau mới là khung gặp nhiều nhất, và nó không hề mang giọng bị động — một sự kiện tự nó 举行 được, không cần đến chữ 被.
Chữ 举 nghĩa là giơ lên, nâng lên, và nghĩa ấy quy định thứ được phép đứng sau. Cái được nâng phải có người xem: 婚礼, 比赛, 会议, 考试, 聚会 — đều là việc bày ra trước một đám đông. Một việc làm lặng lẽ một mình thì không ai 举行 cả.
Vậy nên khi dịch xuôi, chọn chữ tiếng Việt nào lại tuỳ vào khung câu chứ không tuỳ vào từ. Có người tổ chức đứng đầu câu thì nói tổ chức; sự việc tự đứng làm chủ ngữ thì nói diễn ra; chỉ khi việc ấy là một nghi lễ trang trọng, người Việt mới với tới đúng hai tiếng cử hành. Một chữ tiếng Trung, ba lối nói tiếng Việt, và thứ quyết định nằm ở chỗ ai đang giữ vai chủ ngữ.
举 (cử) là giơ lên, đứng ra làm; 行 (hành) là tiến hành. Đứng ra cho một việc diễn ra, đúng chữ 'cử hành'. Chữ 行 ở đây đọc xíng (đi, làm), không phải háng (ngân hàng).
运动会明天举行。
Yùndònghuì míngtiān jǔxíng.
Đại hội thể thao tổ chức vào ngày mai.
学校举行了一次考试。
Xuéxiào jǔxíng le yí cì kǎoshì.
Trường đã tổ chức một kỳ thi.
婚礼在饭店举行。
Hūnlǐ zài fàndiàn jǔxíng.
Hôn lễ được cử hành ở nhà hàng.
会议什么时候举行?
Huìyì shénme shíhou jǔxíng?
Cuộc họp diễn ra khi nào?
他们举行了一个小型聚会。
Tāmen jǔxíng le yí ge xiǎoxíng jùhuì.
Họ tổ chức một buổi họp mặt nhỏ.
比赛将在北京举行。
Bǐsài jiāng zài Běijīng jǔxíng.
Cuộc thi sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License