chủzhǔ
chủ nhân, chính; chủ yếu
bộ丶(chủ)
主要 (zhǔyào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chủ yếu", nghĩa tiếng Việt: chủ yếu; chính. Từ gồm 2 chữ: 主 (chủ) + 要 (yếu), tổng cộng 14 nét.
tính từ
chủzhǔ
chủ nhân, chính; chủ yếu
bộ丶(chủ)
yếuyào
muốn, yêu cầu; quan trọng, thiết yếu
bộ西(tây)
Dễ nhầm耍 票
chủ yếu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'chủ yếu' là từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa 'quan trọng nhất, cơ bản nhất', trùng khớp với nghĩa trong tiếng Trung.
主 chủ + 要 yếu → chủ yếu
Để nhớ nghĩa 'chủ yếu': 主 (chủ) là chủ nhân, người đứng đầu; 要 (yếu) là quan trọng, cần thiết. Ghép lại là điều quan trọng nhất, đứng đầu. Về cách viết: 主 gồm bộ 丶 (chủ) và chữ 王 (vương) bị mất nét ngang trên cùng, giống hình ngọn lửa trên cây đèn của chủ nhà. 要 có bộ 西 (tây) ở trên chỉ hướng tây, bên dưới là 女 (nữ) chỉ người phụ nữ – theo lối chiết tự truyền thống, phụ nữ là yếu tố quan trọng trong gia đình.
学生的主要任务是学习。
Xuésheng de zhǔyào rènwù shì xuéxí.
Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập.
他是我主要的朋友。
Tā shì wǒ zhǔyào de péngyou.
Anh ấy là người bạn chính của tôi.
主要的问题是什么?
Zhǔyào de wèntí shì shénme?
Vấn đề chính là gì?
这个菜的主要材料是豆腐。
Zhège cài de zhǔyào cáiliào shì dòufu.
Nguyên liệu chính của món này là đậu phụ.
我们主要用中文聊天。
Wǒmen zhǔyào yòng Zhōngwén liáotiān.
Chúng tôi chủ yếu dùng tiếng Trung để nói chuyện.
这不是主要原因。
Zhè bù shì zhǔyào yuányīn.
Đây không phải là nguyên nhân chính.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License