wèivi

phồn thể:

为 (wèi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vi", nghĩa tiếng Việt: vì; cho; để. Chữ 为 có 4 nét, thuộc bộ 丶.

Nghĩa của từ 为

giới từ

  1. 1
  2. 2cho
  3. 3để

Cách viết chữ 为

viwèi()

làm; vì, cho; bị (thể bị động)

bộ(chủ)

Dễ nhầm办 力

Âm Hán-Việt của

vi Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'vi' không phải là một từ tiếng Việt độc lập. Người Việt không nói 'vi' với nghĩa 'vì, cho'. Đây chỉ là cách đọc Hán-Việt của chữ Hán.

Cách ghi nhớ từ 为

Để nhớ nghĩa 'vì, cho', hãy liên tưởng đến từ 'vị' trong tiếng Việt (vị tha, vị kỷ) cũng mang nghĩa 'vì'. Về cách viết, chữ 为 (vi) có bộ 丶 (chủ) và 3 nét còn lại. Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này có nguồn gốc tượng hình từ hình ảnh con voi đang làm việc, từ đó mang nghĩa 'làm', rồi mở rộng thành 'vì, cho'.

Ví dụ với từ 为

  • 我为你高兴。

    Wǒ wèi nǐ gāoxìng.

    Tôi mừng cho bạn.

  • 他为了学习中文,来到了中国。

    Tā wèile xuéxí Zhōngwén, lái dàole Zhōngguó.

    Anh ấy đến Trung Quốc để học tiếng Trung.

  • 别为我担心。

    Bié wèi wǒ dānxīn.

    Đừng lo lắng cho tôi.

  • 你为什么要学汉语?

    Nǐ wèishénme yào xué Hànyǔ?

    Tại sao bạn muốn học tiếng Trung?

  • 因为天气不好,我们没出去。

    Yīnwèi tiānqì bù hǎo, wǒmen méi chūqù.

    Vì thời tiết không đẹp, chúng tôi đã không ra ngoài.

  • 这次考试,我要为满分努力。

    Zhè cì kǎoshì, wǒ yào wèi mǎnfēn nǔlì.

    Kỳ thi lần này, tôi sẽ nỗ lực vì điểm tuyệt đối.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License