vịwèi(爲)
làm; vì, cho; bị (thể bị động)
bộ丶(chủ)
Dễ nhầm办 力
为了 (wèile) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vị liễu", nghĩa tiếng Việt: để; vì. Từ gồm 2 chữ: 为 (vị) + 了 (liễu), tổng cộng 6 nét.
giới từ
vịwèi(爲)
làm; vì, cho; bị (thể bị động)
bộ丶(chủ)
Dễ nhầm办 力
liễule(瞭)
trợ từ hoàn thành; hiểu rõ
bộ亅(quyết)
Dễ nhầm子 孑
vị liễu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'vị liễu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'vị liễu' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'để', 'vì', 'nhằm' để diễn đạt ý này.
为 vị + 了 liễu → vị liễu
Nghĩa: '为' (vị) là 'vì, cho', '了' (liễu) là 'hoàn thành, rõ ràng'. Ghép lại thành 'vì một mục đích rõ ràng' → 'để, vì'. Cách viết: '为' là chữ tượng hình theo lối chiết tự truyền thống mô tả bàn tay dắt voi, nhấn mạnh hành động làm việc gì đó. '了' là chữ tượng hình em bé bị quấn tã, chỉ sự hoàn tất, kết thúc. Nhớ '为了' là đặt mục tiêu cho một hành động đã được xác định rõ.
为了健康,他每天跑步。
Wèile jiànkāng, tā měitiān pǎobù.
Để có sức khỏe, anh ấy ngày nào cũng chạy bộ.
我学习汉语是为了去中国工作。
Wǒ xuéxí Hànyǔ shì wèile qù Zhōngguó gōngzuò.
Tôi học tiếng Trung là để sang Trung Quốc làm việc.
为了孩子,父母付出了很多。
Wèile háizi, fùmǔ fùchūle hěnduō.
Vì con cái, cha mẹ đã hy sinh rất nhiều.
你为了什么生气?
Nǐ wèile shénme shēngqì?
Bạn giận vì điều gì vậy?
为了准时到达,我们坐出租车吧。
Wèile zhǔnshí dàodá, wǒmen zuò chūzūchē ba.
Để đến nơi đúng giờ, chúng ta đi taxi nhé.
他为了钱什么都愿意做。
Tā wèile qián shénme dōu yuànyì zuò.
Hắn ta vì tiền mà việc gì cũng sẵn lòng làm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License