为了 (wèile) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vi liễu", nghĩa tiếng Việt: để; vì. Từ gồm 2 chữ: 为 (vi) + 了 (liễu), tổng cộng 6 nét.
Nghĩa của từ 为了
giới từ
- 1để
- 2vì
Cách viết các chữ trong từ 为了
Âm Hán-Việt của 为了
vi liễu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'vi liễu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'vi liễu' để diễn đạt mục đích.
Cách ghép từ 为了
为 vi + 了 liễu → vi liễu
Cách ghi nhớ từ 为了
Nghĩa: '为了' luôn đi với mục đích hoặc lý do. Hãy nhớ '为' (vị) có nghĩa là 'vì, cho', còn '了' ở đây là trợ từ, không mang nghĩa 'hiểu rõ' hay 'hoàn thành'. Cách viết: '为' có bộ chủ (丶) nhưng nên nhớ mặt chữ tổng thể gồm 4 nét; '了' có bộ quyết (亅) với 2 nét, trông như một cái móc câu đơn giản.
Ví dụ với từ 为了
为了健康,他每天跑步。
Wèile jiànkāng, tā měitiān pǎobù.
Để có sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
我学习汉语是为了去中国旅行。
Wǒ xuéxí Hànyǔ shì wèile qù Zhōngguó lǚxíng.
Tôi học tiếng Trung là để đi du lịch Trung Quốc.
为了孩子,父母工作很辛苦。
Wèile háizi, fùmǔ gōngzuò hěn xīnkǔ.
Vì con cái, cha mẹ làm việc rất vất vả.
为了明天能早起,我今天要早点儿睡。
Wèile míngtiān néng zǎo qǐ, wǒ jīntiān yào zǎo diǎnr shuì.
Để mai có thể dậy sớm, hôm nay tôi phải đi ngủ sớm một chút.
你这么做是为了什么?
Nǐ zhème zuò shì wèile shénme?
Bạn làm như vậy là vì cái gì?
为了大家的方便,请不要在这里停车。
Wèile dàjiā de fāngbiàn, qǐng bùyào zài zhèlǐ tíngchē.
Vì sự thuận tiện của mọi người, xin đừng đỗ xe ở đây.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
