丢 (diū) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đâu", nghĩa tiếng Việt: mất; đánh mất; vứt bỏ. Chữ 丢 có 6 nét, thuộc bộ 一.
Nghĩa của từ 丢
động từ
- 1mất
- 2đánh mất
- 3vứt bỏ
Cách viết chữ 丢
Âm Hán-Việt của 丢
đâu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đâu' không phải là một từ tiếng Việt mang nghĩa 'mất' hay 'vứt bỏ'. Người Việt không dùng 'đâu' với nghĩa này.
Cách ghi nhớ từ 丢
Nghĩa: 'Đâu' trong Hán-Việt là âm đọc, không mang nghĩa. Bạn có thể liên tưởng đến việc 'đâu mất rồi?' để nhớ nghĩa 'mất'. Cách viết: Chữ 丢 gồm bộ 一 (nhất) ở trên và 去 (khứ, đi) ở dưới. Hãy tưởng tượng một nét gạch ngang (一) rơi mất khỏi chữ 去, giống như bạn đánh mất một thứ gì đó vậy.
Ví dụ với từ 丢
我的手机丢了。
Wǒ de shǒujī diū le.
Điện thoại của tôi bị mất rồi.
别把垃圾丢在地上。
Bié bǎ lājī diū zài dì shang.
Đừng vứt rác trên mặt đất.
他丢下工作去旅行了。
Tā diū xià gōngzuò qù lǚxíng le.
Anh ấy bỏ dở công việc để đi du lịch rồi.
我丢了一个重要的文件。
Wǒ diū le yī gè zhòngyào de wénjiàn.
Tôi đã làm mất một tập tài liệu quan trọng.
这个坏习惯应该丢掉。
Zhè ge huài xíguàn yīnggāi diū diào.
Thói quen xấu này nên được vứt bỏ.
你刚才说什么?我没听清,丢了一个词。
Nǐ gāngcái shuō shénme? Wǒ méi tīng qīng, diū le yī gè cí.
Bạn vừa nói gì thế? Tôi không nghe rõ, lỡ mất một từ rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
