世界shìjièthế giới

世界 (shìjiè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thế giới", nghĩa tiếng Việt: thế giới. Từ gồm 2 chữ: 世 (thế) + 界 (giới), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 世界

danh từ

  1. thế giới

Cách viết các chữ trong từ 世界

thếShì

đời, thế gian; thế hệ

bộ(nhất)

giớijiè

ranh giới, giới hạn; thế giới

bộ(điền)

Âm Hán-Việt của 世界

thế giới Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thế giới' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa tương đồng với tiếng Trung, chỉ toàn bộ không gian và sự sống trên Trái Đất hoặc một lĩnh vực cụ thể.

Lượng từ dùng với 世界

  • cái / thế giới

Cách ghép từ 世界

thế + giớithế giới

Cách ghi nhớ từ 世界

Để nhớ nghĩa: 'Thế giới' trong tiếng Việt mượn trực tiếp từ âm Hán-Việt này, chỉ vũ trụ hoặc phạm vi sống. Để nhớ cách viết: '世' (thế) gồm bộ 'nhất' (一) và các nét ngang dọc, dễ liên tưởng đến dòng đời nối tiếp. '界' (giới) có bộ 'điền' (田) chỉ ruộng đất, kết hợp với phần còn lại gợi ý về ranh giới phân chia các khu vực, từ đó mở rộng thành 'thế giới'.

Ví dụ với từ 世界

  • 世界很大。

    Shìjiè hěn dà.

    Thế giới rất rộng lớn.

  • 你来自哪个国家?我想了解你的世界。

    Nǐ láizì nǎge guójiā? Wǒ xiǎng liǎojiě nǐ de shìjiè.

    Bạn đến từ nước nào? Tôi muốn tìm hiểu về thế giới của bạn.

  • 儿童的世界很简单。

    Értóng de shìjiè hěn jiǎndān.

    Thế giới của trẻ em rất đơn giản.

  • 世界上最高的山是什么?

    Shìjiè shang zuì gāo de shān shì shénme?

    Ngọn núi cao nhất thế giới là gì?

  • 他喜欢看世界地图。

    Tā xǐhuan kàn shìjiè dìtú.

    Anh ấy thích xem bản đồ thế giới.

  • 欢迎来到我的世界!

    Huānyíng láidào wǒ de shìjiè!

    Chào mừng đến với thế giới của tôi!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License